tranquilizes

[Mỹ]/ˈtræŋkwɪlaɪzɪz/
[Anh]/ˈtræŋkwəˌlaɪzɪz/

Dịch

v. làm dịu hoặc im lặng

Cụm từ & Cách kết hợp

tranquilizes the mind

xoa dịu tâm trí

tranquilizes the body

xoa dịu cơ thể

tranquilizes the soul

xoa dịu tâm hồn

tranquilizes anxiety

xoa dịu sự lo lắng

tranquilizes emotions

xoa dịu cảm xúc

tranquilizes the spirit

xoa dịu tinh thần

tranquilizes the nerves

xoa dịu thần kinh

tranquilizes the heart

xoa dịu trái tim

tranquilizes the senses

xoa dịu các giác quan

tranquilizes the thoughts

xoa dịu những suy nghĩ

Câu ví dụ

the doctor tranquilizes the patient before the procedure.

bác sĩ gây mê cho bệnh nhân trước khi thực hiện thủ thuật.

the medication tranquilizes the nervous dog.

thuốc men làm dịu con chó bồn chồn.

she tranquilizes her mind with meditation.

cô ấy làm dịu tâm trí bằng thiền định.

the zookeeper tranquilizes the bear for a health check.

người chăm sóc thú rừng gây mê gấu để kiểm tra sức khỏe.

the sound of the ocean tranquilizes her thoughts.

tiếng sóng biển làm dịu tâm trí của cô ấy.

a warm bath often tranquilizes my body.

một bồn tắm ấm thường xuyên làm dịu cơ thể tôi.

the therapist tranquilizes her clients with soothing words.

nhà trị liệu làm dịu khách hàng của cô ấy bằng những lời nói nhẹ nhàng.

listening to soft music tranquilizes my spirit.

nghe nhạc nhẹ nhàng làm dịu tâm hồn tôi.

the tranquilizer quickly tranquilizes the wild animal.

thuốc an thần nhanh chóng làm dịu con vật hoang dã.

he tranquilizes himself by reading a good book.

anh ấy làm dịu bản thân bằng cách đọc một cuốn sách hay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay