transcendentalizations

[Mỹ]/[ˌtrænzənˈdɛntlɪzeɪʃənz]/
[Anh]/[ˌtrænzənˈdɛntlɪzeɪʃənz]/

Dịch

n. hành động hoặc quá trình siêu việt hóa; quá trình vượt ra ngoài hoặc vượt qua những giới hạn hoặc kinh nghiệm thông thường; một sự siêu việt hóa.

Cụm từ & Cách kết hợp

transcendentalizations occur

các sự siêu việt xảy ra

experiencing transcendentalizations

trải nghiệm các sự siêu việt

analyzing transcendentalizations

phân tích các sự siêu việt

reporting transcendentalizations

báo cáo các sự siêu việt

complex transcendentalizations

các sự siêu việt phức tạp

personal transcendentalizations

các sự siêu việt cá nhân

induced transcendentalizations

các sự siêu việt được gây ra

historical transcendentalizations

các sự siêu việt lịch sử

documented transcendentalizations

các sự siêu việt được ghi lại

rare transcendentalizations

các sự siêu việt hiếm gặp

Câu ví dụ

the philosopher's transcendentalizations of kantian ethics were complex and nuanced.

Những siêu việt của các nhà triết học về đạo đức Kant là phức tạp và tinh tế.

her doctoral thesis focused on the historical development of transcendentalizations in neoplatonism.

Luận án tiến sĩ của cô tập trung vào sự phát triển lịch sử của các siêu việt trong chủ nghĩa Mộng Phủ.

he argued that transcendentalizations are essential for understanding religious experience.

Ông lập luận rằng các siêu việt là điều cần thiết để hiểu kinh nghiệm tôn giáo.

the book explores various transcendentalizations of the human condition throughout history.

Cuốn sách khám phá các siêu việt khác nhau của tình trạng con người trong suốt lịch sử.

the artist's work involved intricate transcendentalizations of natural forms.

Công việc của nghệ sĩ liên quan đến các siêu việt phức tạp của các hình thức tự nhiên.

the lecture series examined the role of transcendentalizations in mystical traditions.

Loạt bài giảng xem xét vai trò của các siêu việt trong các truyền thống huyền bí.

critics questioned the validity of his radical transcendentalizations of reality.

Các nhà phê bình đặt câu hỏi về tính hợp lệ của các siêu việt triệt để của ông về thực tế.

the paper analyzes the linguistic structures underlying transcendentalizations of concepts.

Bài báo phân tích các cấu trúc ngôn ngữ cơ bản cho các siêu việt của các khái niệm.

the seminar investigated the impact of transcendentalizations on aesthetic judgment.

Hội thảo điều tra tác động của các siêu việt đối với phán đoán thẩm mỹ.

she presented a compelling case for the importance of self-transcendentalizations.

Cô ấy trình bày một trường hợp thuyết phục về tầm quan trọng của việc tự siêu việt.

the study examined the cognitive processes involved in constructing transcendentalizations.

Nghiên cứu kiểm tra các quá trình nhận thức liên quan đến việc xây dựng các siêu việt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay