ascensions

[Mỹ]/[əˈsɛnʃənz]/
[Anh]/[əˈsɛnʃənz]/

Dịch

n. Hành động đi lên; sự lên cao về vị trí hoặc cấp bậc; Việc leo lên hoặc đi lên, đặc biệt là núi hoặc cầu thang; Trong Kitô giáo, sự lên trời của Chúa Giêsu; Trạng thái được nâng cao hoặc tôn vinh.

Cụm từ & Cách kết hợp

holy ascensions

Vietnamese_translation

future ascensions

Vietnamese_translation

recorded ascensions

Vietnamese_translation

rapid ascensions

Vietnamese_translation

spiritual ascensions

Vietnamese_translation

their ascensions

Vietnamese_translation

following ascensions

Vietnamese_translation

witnessed ascensions

Vietnamese_translation

annual ascensions

Vietnamese_translation

successful ascensions

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the company celebrated several key ascensions within the management team.

Doanh nghiệp đã tổ chức kỷ niệm nhiều bước thăng tiến quan trọng trong đội ngũ quản lý.

we tracked the climbers' ascensions on the mountain throughout the day.

Chúng tôi theo dõi các lần leo lên của các nhà leo núi trên núi suốt cả ngày.

the spiritual leader's ascensions to higher planes of consciousness were legendary.

Các lần thăng tiến tâm linh lên những tầng cao hơn của ý thức của nhà lãnh đạo tinh thần là điều được kể lại như một truyền thuyết.

the rocket's ascensions were carefully monitored by mission control.

Các lần phóng lên của tên lửa được giám sát cẩn thận bởi trung tâm điều khiển nhiệm vụ.

the film depicted the hero's perilous ascensions through the jungle.

Bộ phim miêu tả những lần vượt qua rừng rậm đầy nguy hiểm của anh hùng.

the team documented their ascensions of several challenging peaks.

Đội nhóm đã ghi lại các lần leo lên những đỉnh núi đầy thách thức.

the politician's rapid ascensions in the party surprised many observers.

Sự thăng tiến nhanh chóng của chính trị gia trong đảng đã khiến nhiều người quan sát ngạc nhiên.

the hot air balloon's slow ascensions provided stunning views.

Các lần bay lên chậm rãi của quả bóng bay nóng đã mang lại những cảnh quan tuyệt đẹp.

the historical accounts detail the king's ascensions to power.

Các tài liệu lịch sử chi tiết về những bước lên nắm quyền của vua.

the climbers planned their ascensions during the optimal weather window.

Các nhà leo núi đã lên kế hoạch cho các lần leo lên trong khoảng thời gian thời tiết lý tưởng.

the satellite's initial ascensions were crucial for establishing orbit.

Các lần phóng lên ban đầu của vệ tinh là điều cần thiết để thiết lập quỹ đạo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay