address wrongdoings
xử lý sai phạm
expose wrongdoings
phơi bày sai phạm
report wrongdoings
báo cáo sai phạm
investigate wrongdoings
điều tra sai phạm
punish wrongdoings
trừng phạt sai phạm
condemn wrongdoings
lên án sai phạm
correct wrongdoings
khắc phục sai phạm
prevent wrongdoings
ngăn chặn sai phạm
acknowledge wrongdoings
thừa nhận sai phạm
discuss wrongdoings
thảo luận về sai phạm
the company's wrongdoings were exposed in the investigation.
Những hành vi sai trái của công ty đã bị phơi bày trong quá trình điều tra.
he was punished for his wrongdoings at work.
Anh ta bị trừng phạt vì những hành vi sai trái tại nơi làm việc.
they denied any wrongdoings during the trial.
Họ phủ nhận mọi hành vi sai trái trong phiên tòa.
the government is cracking down on corporate wrongdoings.
Chính phủ đang mạnh tay xử lý các hành vi sai trái của doanh nghiệp.
her wrongdoings led to her dismissal from the organization.
Những hành vi sai trái của cô ấy đã dẫn đến việc bị sa thải khỏi tổ chức.
we must address the wrongdoings in our community.
Chúng ta phải giải quyết những hành vi sai trái trong cộng đồng của chúng ta.
documenting wrongdoings is crucial for accountability.
Ghi lại những hành vi sai trái là rất quan trọng để đảm bảo trách nhiệm giải trình.
the report highlighted several wrongdoings by officials.
Báo cáo nêu bật một số hành vi sai trái của các quan chức.
he was accused of wrongdoings but maintained his innocence.
Anh ta bị cáo buộc về những hành vi sai trái nhưng vẫn giữ vững sự vô tội của mình.
we should learn from past wrongdoings to avoid repeating them.
Chúng ta nên học hỏi từ những hành vi sai trái trong quá khứ để tránh lặp lại chúng.
address wrongdoings
xử lý sai phạm
expose wrongdoings
phơi bày sai phạm
report wrongdoings
báo cáo sai phạm
investigate wrongdoings
điều tra sai phạm
punish wrongdoings
trừng phạt sai phạm
condemn wrongdoings
lên án sai phạm
correct wrongdoings
khắc phục sai phạm
prevent wrongdoings
ngăn chặn sai phạm
acknowledge wrongdoings
thừa nhận sai phạm
discuss wrongdoings
thảo luận về sai phạm
the company's wrongdoings were exposed in the investigation.
Những hành vi sai trái của công ty đã bị phơi bày trong quá trình điều tra.
he was punished for his wrongdoings at work.
Anh ta bị trừng phạt vì những hành vi sai trái tại nơi làm việc.
they denied any wrongdoings during the trial.
Họ phủ nhận mọi hành vi sai trái trong phiên tòa.
the government is cracking down on corporate wrongdoings.
Chính phủ đang mạnh tay xử lý các hành vi sai trái của doanh nghiệp.
her wrongdoings led to her dismissal from the organization.
Những hành vi sai trái của cô ấy đã dẫn đến việc bị sa thải khỏi tổ chức.
we must address the wrongdoings in our community.
Chúng ta phải giải quyết những hành vi sai trái trong cộng đồng của chúng ta.
documenting wrongdoings is crucial for accountability.
Ghi lại những hành vi sai trái là rất quan trọng để đảm bảo trách nhiệm giải trình.
the report highlighted several wrongdoings by officials.
Báo cáo nêu bật một số hành vi sai trái của các quan chức.
he was accused of wrongdoings but maintained his innocence.
Anh ta bị cáo buộc về những hành vi sai trái nhưng vẫn giữ vững sự vô tội của mình.
we should learn from past wrongdoings to avoid repeating them.
Chúng ta nên học hỏi từ những hành vi sai trái trong quá khứ để tránh lặp lại chúng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay