translocates

[Mỹ]/ˌtrænzləˈkeɪts/
[Anh]/ˌtrænzləˈkeɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.thay đổi vị trí của một cái gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

translocates cells

vận chuyển tế bào

translocates proteins

vận chuyển protein

translocates molecules

vận chuyển phân tử

translocates ions

vận chuyển ion

translocates nutrients

vận chuyển chất dinh dưỡng

translocates signals

vận chuyển tín hiệu

translocates genes

vận chuyển gen

translocates energy

vận chuyển năng lượng

translocates electrons

vận chuyển electron

translocates components

vận chuyển thành phần

Câu ví dụ

the protein translocates across the cell membrane.

protein vận chuyển qua màng tế bào.

during the process, the molecule translocates to the nucleus.

trong quá trình đó, phân tử vận chuyển đến nhân.

the gene translocates to a different chromosome.

gen di chuyển đến một nhiễm sắc thể khác.

in response to stimuli, the enzyme translocates within the cell.

phản ứng với các yếu tố kích thích, enzyme vận chuyển trong tế bào.

the signal translocates through various pathways.

tín hiệu vận chuyển qua nhiều con đường khác nhau.

during development, the cell translocates to specific locations.

trong quá trình phát triển, tế bào vận chuyển đến các vị trí cụ thể.

the ion translocates through the membrane channels.

ion vận chuyển qua các kênh màng.

once activated, the protein translocates to the mitochondria.

khi đã được kích hoạt, protein vận chuyển đến ty thể.

the vesicle translocates to the plasma membrane for fusion.

tiểu khiết vận chuyển đến màng plasma để hợp nhất.

in plants, nutrients translocate from roots to leaves.

ở thực vật, chất dinh dưỡng vận chuyển từ rễ đến lá.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay