transmigrates souls
nhập hồn
transmigrates beings
nhập vào các sinh vật
transmigrates life
nhập vào sự sống
transmigrates entities
nhập vào các thực thể
transmigrates worlds
nhập vào các thế giới
transmigrates spirits
nhập vào linh hồn
transmigrates energy
nhập vào năng lượng
transmigrates consciousness
nhập vào ý thức
transmigrates forms
nhập vào các hình dạng
transmigrates dimensions
nhập vào các chiều không gian
she transmigrates to a different world every time she sleeps.
Cô ấy xuyên không đến một thế giới khác mỗi khi ngủ.
the story follows a hero who transmigrates into a game character.
Câu chuyện kể về một anh hùng xuyên không vào một nhân vật trong game.
in many cultures, it is believed that the soul transmigrates after death.
Trong nhiều nền văn hóa, người ta tin rằng linh hồn sẽ chuyển sinh sau khi chết.
he dreams of a life where he transmigrates to ancient china.
Anh ấy mơ về một cuộc sống nơi anh ấy xuyên không đến cổ đại Trung Quốc.
the novel explores the concept of transmigrates and reincarnation.
Tiểu thuyết khám phá khái niệm về xuyên không và tái sinh.
she often imagines how it feels to transmigrate into another person's life.
Cô ấy thường tưởng tượng cảm giác xuyên vào cuộc sống của người khác như thế nào.
in this fantasy tale, the protagonist transmigrates against their will.
Trong câu chuyện giả tưởng này, nhân vật chính xuyên không chống lại ý muốn của họ.
he believes that every time he transmigrates, he learns something new.
Anh ấy tin rằng mỗi lần anh ấy xuyên không, anh ấy lại học được điều gì đó mới.
the film depicts a world where people can choose to transmigrate.
Bộ phim mô tả một thế giới nơi mọi người có thể chọn xuyên không.
they discuss the implications of transmigrates in modern society.
Họ thảo luận về những tác động của việc xuyên không trong xã hội hiện đại.
transmigrates souls
nhập hồn
transmigrates beings
nhập vào các sinh vật
transmigrates life
nhập vào sự sống
transmigrates entities
nhập vào các thực thể
transmigrates worlds
nhập vào các thế giới
transmigrates spirits
nhập vào linh hồn
transmigrates energy
nhập vào năng lượng
transmigrates consciousness
nhập vào ý thức
transmigrates forms
nhập vào các hình dạng
transmigrates dimensions
nhập vào các chiều không gian
she transmigrates to a different world every time she sleeps.
Cô ấy xuyên không đến một thế giới khác mỗi khi ngủ.
the story follows a hero who transmigrates into a game character.
Câu chuyện kể về một anh hùng xuyên không vào một nhân vật trong game.
in many cultures, it is believed that the soul transmigrates after death.
Trong nhiều nền văn hóa, người ta tin rằng linh hồn sẽ chuyển sinh sau khi chết.
he dreams of a life where he transmigrates to ancient china.
Anh ấy mơ về một cuộc sống nơi anh ấy xuyên không đến cổ đại Trung Quốc.
the novel explores the concept of transmigrates and reincarnation.
Tiểu thuyết khám phá khái niệm về xuyên không và tái sinh.
she often imagines how it feels to transmigrate into another person's life.
Cô ấy thường tưởng tượng cảm giác xuyên vào cuộc sống của người khác như thế nào.
in this fantasy tale, the protagonist transmigrates against their will.
Trong câu chuyện giả tưởng này, nhân vật chính xuyên không chống lại ý muốn của họ.
he believes that every time he transmigrates, he learns something new.
Anh ấy tin rằng mỗi lần anh ấy xuyên không, anh ấy lại học được điều gì đó mới.
the film depicts a world where people can choose to transmigrate.
Bộ phim mô tả một thế giới nơi mọi người có thể chọn xuyên không.
they discuss the implications of transmigrates in modern society.
Họ thảo luận về những tác động của việc xuyên không trong xã hội hiện đại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay