transmissibility

[Mỹ]/trænzˌmɪsəˈbɪləti/
[Anh]/trænzˌmɪsəˈbɪləti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khả năng được truyền đạt hoặc chuyển giao; khả năng lây nhiễm hoặc nhiễm bệnh; chất lượng của việc có thể chuyển nhượng hoặc thừa kế

Cụm từ & Cách kết hợp

high transmissibility

khả năng lây lan cao

viral transmissibility

khả năng lây lan virus

transmissibility factor

hệ số lây lan

transmissibility rate

tỷ lệ lây lan

transmissibility assessment

đánh giá khả năng lây lan

transmissibility model

mô hình lây lan

transmissibility study

nghiên cứu về khả năng lây lan

transmissibility dynamics

động lực học lây lan

transmissibility analysis

phân tích khả năng lây lan

transmissibility comparison

so sánh khả năng lây lan

Câu ví dụ

the transmissibility of the virus is a major concern for public health.

Khả năng lây lan của virus là một mối quan ngại lớn đối với sức khỏe cộng đồng.

researchers are studying the transmissibility of different strains.

Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu khả năng lây lan của các chủng khác nhau.

high transmissibility can lead to rapid outbreaks in communities.

Khả năng lây lan cao có thể dẫn đến các đợt bùng phát nhanh chóng trong cộng đồng.

understanding transmissibility helps in controlling the disease.

Hiểu rõ về khả năng lây lan giúp kiểm soát bệnh tật.

the transmissibility rates vary between different populations.

Tỷ lệ lây lan khác nhau giữa các nhóm dân số khác nhau.

models predict the transmissibility of the new variant will increase.

Các mô hình dự đoán khả năng lây lan của biến thể mới sẽ tăng lên.

vaccination can reduce the transmissibility of infectious diseases.

Tiêm chủng có thể làm giảm khả năng lây lan của các bệnh truyền nhiễm.

public health measures aim to limit the transmissibility of the virus.

Các biện pháp y tế công cộng nhằm hạn chế khả năng lây lan của virus.

the transmissibility of airborne diseases is particularly high.

Khả năng lây lan của các bệnh lây lan qua đường hô hấp đặc biệt cao.

scientists are exploring factors that influence transmissibility.

Các nhà khoa học đang khám phá các yếu tố ảnh hưởng đến khả năng lây lan.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay