intransmissibility

[Mỹ]/[ˌɪntrænˌmɪsɪˈbɪləti]/
[Anh]/[ˌɪnˌtrænˌmɪsɪˈbɪləti]/

Dịch

n. Tình trạng không thể truyền đạt hoặc chuyển giao; Tính chất không thể chuyển giao; Khả năng không thể truyền tải.

Cụm từ & Cách kết hợp

intransmissibility of knowledge

không thể truyền đạt tri thức

ensuring intransmissibility

đảm bảo tính không thể truyền đạt

intransmissibility concerns

nỗi lo về tính không thể truyền đạt

demonstrating intransmissibility

chứng minh tính không thể truyền đạt

intransmissibility limits

giới hạn của tính không thể truyền đạt

addressing intransmissibility

đối phó với tính không thể truyền đạt

inherent intransmissibility

tính không thể truyền đạt bẩm sinh

studying intransmissibility

nghiên cứu tính không thể truyền đạt

intransmissibility effect

ảnh hưởng của tính không thể truyền đạt

perceived intransmissibility

tính không thể truyền đạt được nhận thức

Câu ví dụ

the intransmissibility of family heirlooms often sparked complex legal battles.

Tính bất khả chuyển của các di vật gia đình thường gây ra những cuộc tranh chấp pháp lý phức tạp.

he argued for the intransmissibility of cultural heritage to future generations.

Ông lập luận về tính bất khả chuyển của di sản văn hóa đối với thế hệ tương lai.

the deed contained a clause ensuring the intransmissibility of the property.

Giấy chứng nhận chứa một điều khoản đảm bảo tính bất khả chuyển của tài sản.

despite offers, the rights remained subject to intransmissibility restrictions.

Dù có các đề nghị, quyền lợi vẫn chịu sự hạn chế về tính bất khả chuyển.

the artist emphasized the intransmissibility of his unique artistic vision.

Nhà nghệ thuật nhấn mạnh tính bất khả chuyển của tầm nhìn nghệ thuật độc đáo của ông.

the agreement stipulated the intransmissibility of certain intellectual property.

Thỏa thuận quy định tính bất khả chuyển của một số tài sản trí tuệ.

she valued the intransmissibility of traditions passed down through her family.

Cô trân trọng tính bất khả chuyển của các truyền thống được truyền lại trong gia đình mình.

the foundation’s charter included a provision for the intransmissibility of funds.

Hiến chương của quỹ bao gồm một điều khoản về tính bất khả chuyển của các quỹ.

the legal document highlighted the importance of intransmissibility in estate planning.

Tài liệu pháp lý nhấn mạnh tầm quan trọng của tính bất khả chuyển trong kế hoạch di sản.

the museum sought to protect the intransmissibility of the historical artifacts.

Bảo tàng muốn bảo vệ tính bất khả chuyển của các hiện vật lịch sử.

the contract included a clause regarding the intransmissibility of trade secrets.

Hợp đồng bao gồm một điều khoản liên quan đến tính bất khả chuyển của bí mật thương mại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay