communicability

[Mỹ]/[kəˈmjuːnɪkəbɪləti]/
[Anh]/[kəˈmuːnɪkəbɪləti]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tính chất có thể truyền đạt; khả năng được truyền hoặc chuyển giao; khả năng giao tiếp hiệu quả; trong dịch tễ học, mức độ mà một bệnh lây lan từ người nhiễm bệnh sang các cá nhân dễ bị nhiễm.

Cụm từ & Cách kết hợp

communicability assessment

Đánh giá khả năng giao tiếp

improving communicability

Cải thiện khả năng giao tiếp

lack communicability

Thiếu khả năng giao tiếp

enhanced communicability

Tăng cường khả năng giao tiếp

communicability skills

Kỹ năng giao tiếp

assessing communicability

Đánh giá khả năng giao tiếp

impacts communicability

Ảnh hưởng đến khả năng giao tiếp

promoting communicability

Thúc đẩy khả năng giao tiếp

high communicability

Khả năng giao tiếp cao

communicability barriers

Chướng ngại giao tiếp

Câu ví dụ

the disease's low communicability made it easier to contain.

Tính lây lan thấp của bệnh đã giúp dễ dàng kiểm soát hơn.

effective communication is key to ensuring high team communicability.

Giao tiếp hiệu quả là chìa khóa để đảm bảo tính lây lan cao trong nhóm.

we assessed the communicability of the research findings across disciplines.

Chúng tôi đã đánh giá tính lây lan của các kết quả nghiên cứu qua các lĩnh vực khác nhau.

the project's communicability was enhanced by clear documentation.

Tính lây lan của dự án đã được cải thiện nhờ tài liệu rõ ràng.

increased communicability of information fosters collaboration and innovation.

Tăng tính lây lan của thông tin thúc đẩy hợp tác và đổi mới.

the software's poor communicability with other systems was a major drawback.

Tính lây lan kém của phần mềm với các hệ thống khác là một nhược điểm lớn.

improving the communicability of the message is crucial for public awareness campaigns.

Cải thiện tính lây lan của thông điệp là rất quan trọng đối với các chiến dịch nâng cao nhận thức cộng đồng.

the study investigated the factors affecting the communicability of knowledge within the organization.

Nghiên cứu đã điều tra các yếu tố ảnh hưởng đến tính lây lan của kiến thức trong tổ chức.

a user-friendly interface significantly improves a product's communicability.

Một giao diện thân thiện với người dùng cải thiện đáng kể tính lây lan của sản phẩm.

the goal was to maximize the communicability of the new policy to all employees.

Mục tiêu là tối đa hóa tính lây lan của chính sách mới đến tất cả nhân viên.

the report highlighted the limited communicability of the data to a wider audience.

Báo cáo nhấn mạnh tính lây lan hạn chế của dữ liệu đến với một đối tượng rộng hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay