travelling

[Mỹ]/'trævəliŋ/
[Anh]/ˈtrævl..ɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến hành động di chuyển từ nơi này đến nơi khác, đặc biệt là đến một nơi xa vì mục đích vui chơi hoặc một mục đích cụ thể.
Các dạng của từ
hiện tại phân từtravelling
số nhiềutravellings

Cụm từ & Cách kết hợp

travelling wave

sóng lan truyền

travelling bag

túi du lịch

travelling speed

tốc độ di chuyển

travelling crane

cần cẩu di động

travelling wave tube

ống sóng lan truyền

travelling salesman

người bán hàng lưu động

overhead travelling crane

cần trục di chuyển trên cao

Câu ví dụ

He is a travelling salesman.

Anh ấy là một nhân viên bán hàng lưu động.

we're travelling on a budget.

Chúng tôi đang đi du lịch tiết kiệm.

the cost of travelling by bus.

Chi phí đi lại bằng xe buýt.

travelling by road to Aylsham.

Đi bằng đường bộ đến Aylsham.

travelling deep into the countryside.

Đi sâu vào vùng nông thôn.

travelling through London was a breeze.

Đi qua London rất dễ dàng.

Are you travelling by train?

Bạn có đi bằng tàu hỏa không?

I was travelling in Europe then.

Tôi đã đi du lịch ở châu Âu vào thời điểm đó.

Travelling is much more difficult during the monsoon.

Việc đi lại khó khăn hơn nhiều trong mùa mưa.

We’ll reimburse you for your travelling expenses.

Chúng tôi sẽ hoàn trả cho bạn chi phí đi lại.

I watched a troupe of travelling actors.

Tôi đã xem một nhóm diễn viên lưu động.

passengers travelling to destinations beyond London.

hành khách đi đến các điểm đến ngoài London.

Ví dụ thực tế

It dropped back a bit when everyone stopped travelling.

Nó lùi lại một chút khi mọi người ngừng đi du lịch.

Nguồn: BBC English Unlocked

I'm going to do some travelling with my family.

Tôi sẽ đi du lịch với gia đình.

Nguồn: Past National College Entrance Examination Listening Test Questions

'Was he travelling alone on the ship? '

'Anh ấy có đang đi du lịch một mình trên tàu không?'

Nguồn: A Tale of Two Cities (Condensed Version)

If you hadn't taken that job, we would be travelling together.

Nếu bạn không nhận công việc đó, chúng ta sẽ đi du lịch cùng nhau.

Nguồn: Emma's delicious English

He and his secretary, Mr. Stangerson, had been travelling on the Continent.

Anh ta và thư ký của anh ta, ông Stangerson, đã đi du lịch trên lục địa.

Nguồn: A Study in Scarlet by Sherlock Holmes

'Yes. I didn't get it until very recently, as I was travelling.

'Vâng. Tôi không hiểu cho đến gần đây, khi tôi đang đi du lịch.'

Nguồn: Tess of the d'Urbervilles (abridged version)

I decided to spend a year between school and university travelling round the world.

Tôi quyết định dành một năm giữa trường học và đại học đi du lịch vòng quanh thế giới.

Nguồn: New Standard High School English Compulsory Volume 3 by Foreign Language Teaching and Research Press

Ok, and you will be coming from UK? What flight will you be travelling on?

Được rồi, bạn sẽ đến từ Anh Quốc? Bạn sẽ đi trên chuyến bay nào?

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Practice Tests 7

People often lose things when they're travelling or when they're in a hurry.

Mọi người thường xuyên làm mất đồ khi đi du lịch hoặc khi vội vã.

Nguồn: Foreign Language Teaching and Research Press Junior Middle School English

In a statement, US defense officials said their planes had been travelling at supersonic speeds.

Trong một thông báo, các quan chức quốc phòng của Mỹ cho biết máy bay của họ đã đi với tốc độ siêu thanh.

Nguồn: BBC Listening Collection June 2023

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay