tree-dwelling animals
động vật sống trên cây
tree-dwelling lifestyle
phong cách sống trên cây
becoming tree-dwelling
trở thành loài sống trên cây
tree-dwelling species
loài sống trên cây
tree-dwelling primate
loài linh trưởng sống trên cây
tree-dwelling bird
chim sống trên cây
a tree-dwelling sloth
một loài nhão sống trên cây
tree-dwelling monkey
loài khỉ sống trên cây
tree-dwelling rodents
chuột sống trên cây
tree-dwelling habitat
môi trường sống trên cây
the tree-dwelling sloth moves incredibly slowly through the rainforest canopy.
Con lười sống trên cây di chuyển cực kỳ chậm chạp qua tầng tán rừng mưa.
researchers are studying the behavior of tree-dwelling monkeys in borneo.
Những nhà nghiên cứu đang nghiên cứu hành vi của các loài khỉ sống trên cây ở Borneo.
many tree-dwelling species face habitat loss due to deforestation.
Nhiều loài động vật sống trên cây đối mặt với mất môi trường sống do nạn phá rừng.
the tree-dwelling opossum built a nest high in the oak tree.
Con sóc đười ươi sống trên cây đã xây một tổ ở cao trên cây sồi.
tree-dwelling birds often have specialized feet for gripping branches.
Các loài chim sống trên cây thường có bàn chân đặc biệt để bám vào cành cây.
we observed a family of tree-dwelling squirrels gathering nuts for the winter.
Chúng tôi đã quan sát một gia đình sóc sống trên cây đang thu thập các loại hạt cho mùa đông.
the tree-dwelling frog camouflaged itself perfectly against the bark.
Con ếch sống trên cây đã tàng hình hoàn hảo trên lớp vỏ cây.
a tree-dwelling lifestyle offers protection from ground predators.
Phong cách sống trên cây mang lại sự bảo vệ khỏi các loài săn mồi trên mặt đất.
the scientist documented the unique adaptations of tree-dwelling animals.
Người khoa học đã ghi lại các thích nghi độc đáo của các loài động vật sống trên cây.
tree-dwelling insects play a vital role in the rainforest ecosystem.
Côn trùng sống trên cây đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái rừng mưa.
the children enjoyed spotting tree-dwelling creatures during their hike.
Các em nhỏ đã tận hưởng việc quan sát các loài động vật sống trên cây trong chuyến đi bộ của họ.
tree-dwelling animals
động vật sống trên cây
tree-dwelling lifestyle
phong cách sống trên cây
becoming tree-dwelling
trở thành loài sống trên cây
tree-dwelling species
loài sống trên cây
tree-dwelling primate
loài linh trưởng sống trên cây
tree-dwelling bird
chim sống trên cây
a tree-dwelling sloth
một loài nhão sống trên cây
tree-dwelling monkey
loài khỉ sống trên cây
tree-dwelling rodents
chuột sống trên cây
tree-dwelling habitat
môi trường sống trên cây
the tree-dwelling sloth moves incredibly slowly through the rainforest canopy.
Con lười sống trên cây di chuyển cực kỳ chậm chạp qua tầng tán rừng mưa.
researchers are studying the behavior of tree-dwelling monkeys in borneo.
Những nhà nghiên cứu đang nghiên cứu hành vi của các loài khỉ sống trên cây ở Borneo.
many tree-dwelling species face habitat loss due to deforestation.
Nhiều loài động vật sống trên cây đối mặt với mất môi trường sống do nạn phá rừng.
the tree-dwelling opossum built a nest high in the oak tree.
Con sóc đười ươi sống trên cây đã xây một tổ ở cao trên cây sồi.
tree-dwelling birds often have specialized feet for gripping branches.
Các loài chim sống trên cây thường có bàn chân đặc biệt để bám vào cành cây.
we observed a family of tree-dwelling squirrels gathering nuts for the winter.
Chúng tôi đã quan sát một gia đình sóc sống trên cây đang thu thập các loại hạt cho mùa đông.
the tree-dwelling frog camouflaged itself perfectly against the bark.
Con ếch sống trên cây đã tàng hình hoàn hảo trên lớp vỏ cây.
a tree-dwelling lifestyle offers protection from ground predators.
Phong cách sống trên cây mang lại sự bảo vệ khỏi các loài săn mồi trên mặt đất.
the scientist documented the unique adaptations of tree-dwelling animals.
Người khoa học đã ghi lại các thích nghi độc đáo của các loài động vật sống trên cây.
tree-dwelling insects play a vital role in the rainforest ecosystem.
Côn trùng sống trên cây đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái rừng mưa.
the children enjoyed spotting tree-dwelling creatures during their hike.
Các em nhỏ đã tận hưởng việc quan sát các loài động vật sống trên cây trong chuyến đi bộ của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay