tree-dwelling

[Mỹ]/[triː ˈdwɛlɪŋ]/
[Anh]/[triː ˈdwɛlɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Sống trên cây; Liên quan đến hoặc đặc trưng cho việc sống trên cây.
n. Một loài động vật hoặc sinh vật sống trên cây.

Cụm từ & Cách kết hợp

tree-dwelling animals

động vật sống trên cây

tree-dwelling lifestyle

phong cách sống trên cây

becoming tree-dwelling

trở thành loài sống trên cây

tree-dwelling species

loài sống trên cây

tree-dwelling primate

loài linh trưởng sống trên cây

tree-dwelling bird

chim sống trên cây

a tree-dwelling sloth

một loài nhão sống trên cây

tree-dwelling monkey

loài khỉ sống trên cây

tree-dwelling rodents

chuột sống trên cây

tree-dwelling habitat

môi trường sống trên cây

Câu ví dụ

the tree-dwelling sloth moves incredibly slowly through the rainforest canopy.

Con lười sống trên cây di chuyển cực kỳ chậm chạp qua tầng tán rừng mưa.

researchers are studying the behavior of tree-dwelling monkeys in borneo.

Những nhà nghiên cứu đang nghiên cứu hành vi của các loài khỉ sống trên cây ở Borneo.

many tree-dwelling species face habitat loss due to deforestation.

Nhiều loài động vật sống trên cây đối mặt với mất môi trường sống do nạn phá rừng.

the tree-dwelling opossum built a nest high in the oak tree.

Con sóc đười ươi sống trên cây đã xây một tổ ở cao trên cây sồi.

tree-dwelling birds often have specialized feet for gripping branches.

Các loài chim sống trên cây thường có bàn chân đặc biệt để bám vào cành cây.

we observed a family of tree-dwelling squirrels gathering nuts for the winter.

Chúng tôi đã quan sát một gia đình sóc sống trên cây đang thu thập các loại hạt cho mùa đông.

the tree-dwelling frog camouflaged itself perfectly against the bark.

Con ếch sống trên cây đã tàng hình hoàn hảo trên lớp vỏ cây.

a tree-dwelling lifestyle offers protection from ground predators.

Phong cách sống trên cây mang lại sự bảo vệ khỏi các loài săn mồi trên mặt đất.

the scientist documented the unique adaptations of tree-dwelling animals.

Người khoa học đã ghi lại các thích nghi độc đáo của các loài động vật sống trên cây.

tree-dwelling insects play a vital role in the rainforest ecosystem.

Côn trùng sống trên cây đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái rừng mưa.

the children enjoyed spotting tree-dwelling creatures during their hike.

Các em nhỏ đã tận hưởng việc quan sát các loài động vật sống trên cây trong chuyến đi bộ của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay