treelike

[Mỹ]/[ˈtrɪˌlɪk]/
[Anh]/[ˈtrɪˌlɪk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Giống cây cối; có hình dạng hoặc cấu trúc như cây cối; được sắp xếp hoặc phân nhánh như cây cối.
n. Một cấu trúc hoặc hệ thống giống cây cối.

Cụm từ & Cách kết hợp

treelike structure

cấu trúc dạng cây

treelike pattern

mẫu dạng cây

growing treelike

trưởng thành dạng cây

treelike form

dạng cây

treelike appearance

ngoại hình dạng cây

a treelike shape

một hình dạng cây

treelike branches

nhánh dạng cây

treelike network

mạng dạng cây

became treelike

trở nên dạng cây

treelike design

thiết kế dạng cây

Câu ví dụ

the data visualization featured a treelike structure representing the organizational hierarchy.

Dữ liệu trực quan hóa có cấu trúc giống cây biểu diễn cấu trúc phân cấp tổ chức.

her family history resembled a sprawling, treelike diagram with many branches.

Lịch sử gia đình cô ấy giống như một sơ đồ dạng cây rậm rạp với nhiều nhánh.

the river's tributaries formed a treelike pattern on the map.

Các phụ lưu của con sông tạo thành mô hình dạng cây trên bản đồ.

he described the network as a complex, treelike system of interconnected nodes.

Anh ấy mô tả mạng là một hệ thống dạng cây phức tạp với các nút liên kết.

the software generated a treelike report summarizing the project's progress.

Phần mềm tạo ra báo cáo dạng cây tổng kết tiến độ của dự án.

the algorithm used a treelike search to efficiently find the target data.

Thuật toán sử dụng phương pháp tìm kiếm dạng cây để hiệu quả tìm dữ liệu mục tiêu.

the company's organizational chart was a simple, treelike representation.

Bản đồ tổ chức của công ty là một biểu diễn dạng cây đơn giản.

the root directory contained several treelike subdirectories.

Thư mục gốc chứa nhiều thư mục phụ dạng cây.

the phylogenetic tree showed the evolutionary relationships in a treelike format.

Cây phát sinh loài cho thấy mối quan hệ tiến hóa dưới dạng cây.

the website navigation was designed with a clear, treelike menu structure.

Chức năng điều hướng của trang web được thiết kế với cấu trúc menu dạng cây rõ ràng.

the decision tree algorithm uses a treelike model for classification.

Thuật toán cây quyết định sử dụng mô hình dạng cây để phân loại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay