triumphants

[Mỹ]/[ˈtraɪəmfənts]/
[Anh]/[ˈtraɪəmfənts]/

Dịch

n. Những người ăn mừng chiến thắng; những người ủng hộ vui mừng.; Một nhóm người đang ăn mừng chiến thắng.
adj. Thể hiện hoặc mang đặc điểm của chiến thắng; vui mừng.

Cụm từ & Cách kết hợp

triumphant return

Vietnamese_translation

triumphant cheers

Vietnamese_translation

triumphant moment

Vietnamese_translation

triumphant victory

Vietnamese_translation

being triumphant

Vietnamese_translation

looked triumphant

Vietnamese_translation

felt triumphant

Vietnamese_translation

sounded triumphant

Vietnamese_translation

quite triumphant

Vietnamese_translation

truly triumphant

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the triumphant athletes celebrated their victory with joyous shouts.

những vận động viên chiến thắng đã ăn mừng chiến thắng bằng những tiếng hò reo đầy niềm vui.

a triumphant return to the stage marked the singer's comeback.

một sự trở lại đầy chiến thắng trên sân khấu đánh dấu sự tái xuất của ca sĩ.

the triumphant march of the soldiers filled the town square.

đội quân tiến quân chiến thắng đã lấp đầy quảng trường thị trấn.

she felt triumphant after completing the challenging marathon.

cô cảm thấy chiến thắng sau khi hoàn thành cuộc đua marathon đầy thử thách.

the team’s triumphant performance secured their place in the finals.

trận đấu chiến thắng của đội đã đảm bảo vị trí của họ tại trận chung kết.

a triumphant moment occurred when the team scored the winning goal.

một khoảnh khắc chiến thắng xảy ra khi đội ghi bàn thắng quyết định.

the triumphant news of the discovery spread quickly through the lab.

tin tức chiến thắng về phát hiện này nhanh chóng lan truyền khắp phòng thí nghiệm.

the triumphant candidate addressed the cheering crowd at the rally.

tân cử nhân chiến thắng đã phát biểu trước đám đông đang hò reo tại cuộc mít tinh.

despite the odds, the triumphant underdog won the championship.

mặc dù gặp nhiều khó khăn, đội tuyển dưới cơ được coi là bất khả chiến bại đã giành chức vô địch.

the triumphant feeling of overcoming adversity was incredibly rewarding.

cảm giác chiến thắng khi vượt qua nghịch cảnh là vô cùng đáng quý.

the triumphant orchestra played a rousing encore for the audience.

ban nhạc chiến thắng đã biểu diễn một bản nhạc encore sôi động cho khán giả.

a triumphant smile spread across her face as she received the award.

một nụ cười chiến thắng lan rộng trên khuôn mặt cô khi cô nhận được giải thưởng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay