trivializing issues
khiến vấn đề trở nên tầm thường
trivializing concerns
khiến vấn đề đáng lo ngại trở nên tầm thường
trivializing facts
khiến sự thật trở nên tầm thường
trivializing experiences
khiến kinh nghiệm trở nên tầm thường
trivializing arguments
khiến các lập luận trở nên tầm thường
trivializing emotions
khiến cảm xúc trở nên tầm thường
trivializing statements
khiến các phát biểu trở nên tầm thường
trivializing challenges
khiến các thách thức trở nên tầm thường
trivializing efforts
khiến nỗ lực trở nên tầm thường
trivializing achievements
khiến thành tựu trở nên tầm thường
trivializing serious issues can lead to misunderstandings.
Việc hạ thấp tầm quan trọng của các vấn đề nghiêm trọng có thể dẫn đến những hiểu lầm.
we should avoid trivializing someone's feelings.
Chúng ta nên tránh hạ thấp cảm xúc của ai đó.
trivializing the importance of education is a mistake.
Việc hạ thấp tầm quan trọng của giáo dục là một sai lầm.
many people are guilty of trivializing mental health challenges.
Nhiều người có lỗi khi hạ thấp những thách thức về sức khỏe tinh thần.
trivializing cultural differences can create conflict.
Việc hạ thấp những khác biệt văn hóa có thể gây ra xung đột.
she felt that the media was trivializing the crisis.
Cô cảm thấy rằng truyền thông đang hạ thấp mức độ nghiêm trọng của cuộc khủng hoảng.
trivializing the achievements of others is disrespectful.
Việc hạ thấp những thành tựu của người khác là bất lịch sự.
he warned against trivializing the consequences of climate change.
Anh ta cảnh báo về việc hạ thấp những hậu quả của biến đổi khí hậu.
trivializing the contributions of volunteers undermines their efforts.
Việc hạ thấp những đóng góp của tình nguyện viên làm suy yếu nỗ lực của họ.
trivializing personal struggles can be harmful to individuals.
Việc hạ thấp những khó khăn cá nhân có thể gây hại cho các cá nhân.
trivializing issues
khiến vấn đề trở nên tầm thường
trivializing concerns
khiến vấn đề đáng lo ngại trở nên tầm thường
trivializing facts
khiến sự thật trở nên tầm thường
trivializing experiences
khiến kinh nghiệm trở nên tầm thường
trivializing arguments
khiến các lập luận trở nên tầm thường
trivializing emotions
khiến cảm xúc trở nên tầm thường
trivializing statements
khiến các phát biểu trở nên tầm thường
trivializing challenges
khiến các thách thức trở nên tầm thường
trivializing efforts
khiến nỗ lực trở nên tầm thường
trivializing achievements
khiến thành tựu trở nên tầm thường
trivializing serious issues can lead to misunderstandings.
Việc hạ thấp tầm quan trọng của các vấn đề nghiêm trọng có thể dẫn đến những hiểu lầm.
we should avoid trivializing someone's feelings.
Chúng ta nên tránh hạ thấp cảm xúc của ai đó.
trivializing the importance of education is a mistake.
Việc hạ thấp tầm quan trọng của giáo dục là một sai lầm.
many people are guilty of trivializing mental health challenges.
Nhiều người có lỗi khi hạ thấp những thách thức về sức khỏe tinh thần.
trivializing cultural differences can create conflict.
Việc hạ thấp những khác biệt văn hóa có thể gây ra xung đột.
she felt that the media was trivializing the crisis.
Cô cảm thấy rằng truyền thông đang hạ thấp mức độ nghiêm trọng của cuộc khủng hoảng.
trivializing the achievements of others is disrespectful.
Việc hạ thấp những thành tựu của người khác là bất lịch sự.
he warned against trivializing the consequences of climate change.
Anh ta cảnh báo về việc hạ thấp những hậu quả của biến đổi khí hậu.
trivializing the contributions of volunteers undermines their efforts.
Việc hạ thấp những đóng góp của tình nguyện viên làm suy yếu nỗ lực của họ.
trivializing personal struggles can be harmful to individuals.
Việc hạ thấp những khó khăn cá nhân có thể gây hại cho các cá nhân.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay