troubler

[Mỹ]/ˈtrʌbələ/
[Anh]/ˈtrʌbələr/

Dịch

v. làm xáo trộn (lỗi thời) – gây ra sự rắc rối; làm xáo động
n. người gây rắc rối; kẻ xúi giục
Word Forms
số nhiềutroublers

Cụm từ & Cách kết hợp

troubler of peace

Vietnamese_translation

troublers of peace

Vietnamese_translation

troubler of order

Vietnamese_translation

troublers of order

Vietnamese_translation

public troubler

Vietnamese_translation

troubler of public order

Vietnamese_translation

troubler of the state

Vietnamese_translation

troublers of the state

Vietnamese_translation

major troubler

Vietnamese_translation

notorious troubler

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

he is known as a troubler of the peace in the community.

Ông ta được biết đến là người gây rối trong cộng đồng.

the troubler was finally caught by security.

Người gây rối cuối cùng đã bị an ninh bắt được.

she refused to tolerate any troubler during the meeting.

Cô ấy từ chối chấp nhận bất kỳ người gây rối nào trong cuộc họp.

the internet troubler spread misinformation online.

Người gây rối trên internet đã lan truyền thông tin sai lệch trực tuyến.

a notorious troubler has been disrupting the neighborhood.

Một kẻ gây rối nổi tiếng đã làm xáo trộn khu phố.

the troubler faced consequences for their actions.

Người gây rối phải đối mặt với hậu quả cho hành động của họ.

they identified the troubler through security footage.

Họ đã xác định được người gây rối thông qua hình ảnh từ camera an ninh.

the class troubler was sent to the principal's office.

Người gây rối trong lớp đã bị gửi đến văn phòng hiệu trưởng.

the social media troubler was banned from the platform.

Người gây rối trên mạng xã hội đã bị cấm trên nền tảng.

one troubler can spoil the atmosphere for everyone.

Một người gây rối có thể làm hỏng không khí cho tất cả mọi người.

the police are searching for the troubler.

Cảnh sát đang tìm kiếm người gây rối.

don't be a troubler; respect the rules.

Đừng làm kẻ gây rối; hãy tôn trọng các quy tắc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay