troublesomeness

[Mỹ]/ˈtrʌb(ə)lˌsʌmnəs/
[Anh]/ˈtrʌb(ə)lˌsʌmnəs/

Dịch

n. chất lượng gây ra vấn đề hoặc khó khăn
Word Forms
số nhiềutroublesomenesses

Cụm từ & Cách kết hợp

high troublesomeness

mức độ phiền toái cao

troublesomeness factor

yếu tố gây phiền toái

troublesomeness issue

vấn đề gây phiền toái

reduce troublesomeness

giảm sự phiền toái

troublesomeness level

mức độ gây phiền toái

address troublesomeness

giải quyết sự phiền toái

troublesomeness assessment

đánh giá mức độ phiền toái

troublesomeness report

báo cáo về sự phiền toái

troublesomeness analysis

phân tích sự phiền toái

manage troublesomeness

quản lý sự phiền toái

Câu ví dụ

his constant complaints about the troublesomeness of the project were exhausting.

Những lời phàn nàn dai dẳng về sự phức tạp của dự án thật là mệt mỏi.

we need to address the troublesomeness of the current system to improve efficiency.

Chúng ta cần giải quyết sự phức tạp của hệ thống hiện tại để cải thiện hiệu quả.

the troublesomeness of the regulations made it difficult for businesses to comply.

Sự phức tạp của các quy định khiến các doanh nghiệp khó tuân thủ.

she often talks about the troublesomeness of organizing events.

Cô ấy thường nói về sự phức tạp của việc tổ chức các sự kiện.

the troublesomeness of the instructions led to confusion among the users.

Sự phức tạp của hướng dẫn dẫn đến sự bối rối giữa những người dùng.

despite its troublesomeness, the task was ultimately rewarding.

Bất chấp sự phức tạp của nó, nhiệm vụ cuối cùng vẫn rất đáng khen thưởng.

he underestimated the troublesomeness of the maintenance required.

Anh ta đánh giá thấp sự phức tạp của việc bảo trì cần thiết.

they found the troublesomeness of the application process off-putting.

Họ thấy sự phức tạp của quy trình đăng ký không mấy hấp dẫn.

her patience was tested by the troublesomeness of the paperwork.

Sự kiên nhẫn của cô ấy bị thử thách bởi sự phức tạp của công việc giấy tờ.

the troublesomeness of the logistics made the project more complicated.

Sự phức tạp của logistics khiến dự án trở nên phức tạp hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay