trustee

[Mỹ]/trʌs'tiː/
[Anh]/trʌ'sti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người quản lý; một người nắm giữ tài sản hoặc quyền lực thay mặt cho người khác
vt. chuyển nhượng tài sản hoặc quyền quản lý cho một người quản lý
Word Forms
số nhiềutrustees

Cụm từ & Cách kết hợp

trustee board

hội đồng bảo trợ

trustee duties

nghĩa vụ của người bảo trợ

trustee agreement

thỏa thuận bảo trợ

Câu ví dụ

trustees appoint the capital to the beneficiaries.

người quản thác chỉ định vốn cho những người hưởng lợi.

The decision of the board of trustees will be final.

Quyết định của hội đồng quản trị sẽ là cuối cùng.

either sell or trustee their holdings

hoặc bán hoặc ủy thác tài sản của họ

non-resident trustees are liable to the basic rate of tax.

người quản trị quỹ không cư trú phải chịu mức thuế suất cơ bản.

a board of trustees; a board of directors.

một hội đồng bảo trợ; một hội đồng quản trị.

Article 125 The registration of trust shall be jointly applied by the mandator and the trustee if the trust is created by a contract.

Điều 125 Việc đăng ký tín thác sẽ được áp dụng chung bởi người ủy thác và người thụ ủy nếu tín thác được tạo ra bởi một hợp đồng.

Reconveyance - An instrument used to transfer title from a trustee to the equitable owner of real estate. when title is held as collateral security for a debt .

Bàn giao lại - Một văn bản được sử dụng để chuyển quyền sở hữu từ người quản lý cho chủ sở hữu có quyền của bất động sản. khi quyền sở hữu được giữ làm tài sản thế chấp cho một khoản nợ.

Leo Emil Wanta, born 1940, is an American businessman who claims to be the Reagan-appointed trustee of potentially trillions of dollars, the result of an arbitrage scheme to sink the Soviet economy.

Leo Emil Wanta, sinh năm 1940, là một doanh nhân người Mỹ tự nhận mình là người quản tài được Reagan bổ nhiệm của hàng nghìn tỷ đô la tiềm năng, kết quả của một kế hoạch trọng tài để làm suy yếu nền kinh tế Liên Xô.

Ví dụ thực tế

Don Mike Richardson, a trustee for the university.

Don Mike Richardson, một ủy viên quản trị của trường đại học.

Nguồn: Out of Control Season 3

Why did the trustees buy him Jaguar wheels?

Tại sao các ủy viên quản trị lại mua xe Jaguar cho anh ấy?

Nguồn: Classic movies

Theresa Sackler was made a dame and is a trustee of the Victoria and Albert Museum in London.

Theresa Sackler được phong hàm và là ủy viên quản trị của Bảo tàng Victoria và Albert ở London.

Nguồn: New York Times

Soon after Magill announced her resignation, Chairman of the Board of Trustees Scott Bok also resigned.

Ngay sau khi Magill thông báo từ chức, Chủ tịch Hội đồng Quản trị Scott Bok cũng đã từ chức.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

The funds are at the discretion of the trustee who endowed them.

Các quỹ nằm trong quyền quyết định của người quản trị đã tài trợ cho chúng.

Nguồn: the chair

Thank you as well to the board of trustees and chairman Gary Heminger.

Cảm ơn hội đồng quản trị và chủ tịch Gary Heminger.

Nguồn: 2021 Celebrity High School Graduation Speech

But nine states, Washington D.C., Seattle and the U.S. bankruptcy trustee opposed the settlement.

Tuy nhiên, chín tiểu bang, Washington D.C., Seattle và người quản trị phá sản của Hoa Kỳ đã phản đối thỏa thuận.

Nguồn: VOA Daily Standard September 2021 Collection

The university's trustees and state lawmakers agree on the need for more ethnic studies.

Các ủy viên quản trị của trường đại học và các nhà lập pháp tiểu bang đồng ý về sự cần thiết của việc nghiên cứu dân tộc học nhiều hơn.

Nguồn: VOA Slow English - America

College boards of trustees and regents need to direct their universities to tackle program

Các hội đồng quản trị và hiệu trưởng của các trường đại học cần chỉ đạo các trường đại học của họ để giải quyết chương trình.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

" This is not a requirement for ethnic studies, " trustee Silas Abrego said before the vote.

“Đây không phải là yêu cầu đối với các nghiên cứu dân tộc học, ” ủy viên quản trị Silas Abrego nói trước khi bỏ phiếu.

Nguồn: VOA Slow English - America

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay