fiduciary

[Mỹ]/fɪ'djuːʃ(ə)rɪ/
[Anh]/fɪ'djʊʃɪ,ɛri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. dựa trên sự tin tưởng, của sự tin tưởng
n. một người được ủy thác, người quản lý tài sản
Word Forms
số nhiềufiduciaries

Cụm từ & Cách kết hợp

fiduciary duty

nghĩa vụ ủy thác

fiduciary relationship

mối quan hệ tín thác

Câu ví dụ

act as a fiduciary

đóng vai trò là người bảo hộ

fiduciary relationship with clients

mối quan hệ ủy thác với khách hàng

fiduciary relationship with beneficiaries

mối quan hệ ủy thác với người hưởng lợi

fiduciary duty of loyalty

nghĩa vụ trung thành của người bảo hộ

Ví dụ thực tế

Boy... beneficiary, fiduciary, underwriting. . . Every word they use is a mile long.

Thằng bé... người hưởng lợi, người quản lý quỹ tín thác, bảo hiểm. . . Mọi từ họ sử dụng đều dài một dặm.

Nguồn: Volume 3

A new fiduciary rule on financial advice was published by the American government.

Một quy tắc quản lý quỹ tín thác mới về tư vấn tài chính đã được chính phủ Hoa Kỳ công bố.

Nguồn: The Economist (Summary)

And Twitter's board, you know, they have a fiduciary duty to do what is best for the shareholders.

Và hội đồng của Twitter, bạn biết đấy, họ có nghĩa vụ quản lý quỹ tín thác để làm những gì tốt nhất cho các cổ đông.

Nguồn: The Washington Post

How is this not a violation of their fiduciary duty?

Điều này không phải là vi phạm nghĩa vụ quản lý quỹ tín thác của họ sao?

Nguồn: Financial Times Podcast

I have a fiduciary duty to Brenford Mutual.

Tôi có nghĩa vụ quản lý quỹ tín thác đối với Brenford Mutual.

Nguồn: The Practice Season 6

And fiduciary relationships include trustees, guardians, and similar relationships like directors of a corporation.

Và các mối quan hệ quản lý quỹ tín thác bao gồm người quản lý quỹ tín thác, người giám hộ và các mối quan hệ tương tự như giám đốc của một công ty.

Nguồn: Freakonomics

First, create an inventory list of all your online accounts and passwords for your fiduciary.

Đầu tiên, hãy tạo một danh sách hàng tồn kho của tất cả các tài khoản và mật khẩu trực tuyến của bạn cho người quản lý quỹ tín thác của bạn.

Nguồn: PBS Business Interview Series

Fiduciaries, traditionally, have access to everything in admin-especially in administering estates.

Người quản lý quỹ tín thác, truyền thống, có quyền truy cập vào mọi thứ trong quản trị - đặc biệt là trong việc quản lý di sản.

Nguồn: PBS Business Interview Series

You have a fiduciary responsibility to do what's right, to protect investors, potential investors, and you know this.

Bạn có trách nhiệm quản lý quỹ tín thác để làm những gì đúng đắn, để bảo vệ các nhà đầu tư, các nhà đầu tư tiềm năng, và bạn biết điều này.

Nguồn: TED Radio Hour

If you're on the board of directors of a publicly traded corporation, you have fiduciary responsibilities.

Nếu bạn là thành viên hội đồng quản trị của một công ty đại chúng, bạn có trách nhiệm quản lý quỹ tín thác.

Nguồn: 2013 ESLPod

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay