tunes

[Mỹ]/tjuːnz/
[Anh]/tuːnz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. ngôi thứ ba số ít của điều chỉnh; để điều chỉnh hoặc hòa hợp
n. giai điệu hoặc bài hát

Cụm từ & Cách kết hợp

catchy tunes

nhạc gây ấn tượng

tunes playing

nhạc đang phát

dance tunes

nhạc khiêu vũ

tunes collection

tập hợp các bản nhạc

favorite tunes

nhạc yêu thích

tunes playlist

danh sách phát nhạc

tunes stuck

nhạc bị mắc kẹt

tunes on

mở nhạc

tunes for

nhạc cho

tunes heard

nhạc đã nghe

Câu ví dụ

she always hums her favorite tunes while cooking.

Cô ấy luôn ngân nga những giai điệu yêu thích của mình trong khi nấu ăn.

he has a knack for creating catchy tunes.

Anh ấy có tài tạo ra những giai điệu bắt tai.

the radio played some classic tunes from the 80s.

Phát thanh đã phát một số bản nhạc cổ điển từ những năm 80.

they danced to the lively tunes at the party.

Họ đã khiêu vũ với những giai điệu sôi động tại bữa tiệc.

can you recommend some soothing tunes for relaxation?

Bạn có thể giới thiệu một số bản nhạc nhẹ nhàng, thư giãn không?

she has a playlist filled with upbeat tunes.

Cô ấy có một danh sách phát chứa đầy những giai điệu sôi động.

he often composes tunes inspired by nature.

Anh ấy thường sáng tác những giai điệu lấy cảm hứng từ thiên nhiên.

the children sang cheerful tunes during the festival.

Những đứa trẻ đã hát những giai điệu vui tươi trong suốt lễ hội.

listening to old tunes brings back fond memories.

Nghe những bản nhạc cũ lại gợi lại những kỷ niệm thân thương.

she plays the piano beautifully, especially the classical tunes.

Cô ấy chơi piano rất hay, đặc biệt là những bản nhạc cổ điển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay