tursiops

[Mỹ]/ˈtɜːrsiɒps/
[Anh]/ˈtɜːrsioʊps/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chi cá heo mũi chai
Các dạng của từ
số nhiềutursiopss

Cụm từ & Cách kết hợp

tursiops genus

chi Tursiops

tursiops research

nghiên cứu Tursiops

studying tursiops

nghiên cứu về Tursiops

tursiops behavior

hành vi của Tursiops

tursiops dolphins

dơi nước Tursiops

tursiops observation

quan sát Tursiops

tursiops conservation

bảo tồn Tursiops

tursiops habitat

môi trường sống của Tursiops

tursiops intelligence

trí tuệ của Tursiops

tagging tursiops

đánh dấu Tursiops

Câu ví dụ

researchers have studied tursiops behavior in the wild for decades.

Nghiên cứu về hành vi của tursiops trong tự nhiên đã được các nhà khoa học nghiên cứu trong nhiều thập kỷ.

the tursiops truncatus is commonly known as the bottlenose dolphin.

Tursiops truncatus thường được biết đến là cá heo mũi chai.

marine biologists observe tursiops pods near coastal areas.

Các nhà sinh vật học biển quan sát các đàn tursiops gần khu vực ven biển.

tursiops demonstrate remarkable intelligence through problem-solving tasks.

Tursiops thể hiện trí thông minh đáng kinh ngạc thông qua các nhiệm vụ giải quyết vấn đề.

conservation efforts protect tursiops habitat from pollution.

Các nỗ lực bảo tồn giúp bảo vệ môi trường sống của tursiops khỏi ô nhiễm.

the tursiops genus includes several species worldwide.

Chi tursiops bao gồm nhiều loài trên toàn thế giới.

tursiops communicate using complex vocalizations and body language.

Tursiops giao tiếp bằng cách sử dụng các âm thanh phức tạp và ngôn ngữ cơ thể.

climate change affects tursiops migration patterns significantly.

Biến đổi khí hậu ảnh hưởng đáng kể đến các mô hình di cư của tursiops.

aquarium trainers work closely with tursiops for public education.

Các huấn luyện viên ở thủy cung làm việc chặt chẽ với tursiops để giáo dục công chúng.

tursiops display playful behavior that fascinates researchers.

Tursiops thể hiện hành vi nghịch ngợm khiến các nhà nghiên cứu say mê.

the tursiops population has declined in some regions due to fishing nets.

Số lượng tursiops đã giảm ở một số khu vực do lưới đánh cá.

studies show tursiops can recognize themselves in mirrors.

Nghiên cứu cho thấy tursiops có thể nhận ra chính mình trong gương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay