| số nhiều | two-pieces |
two-piece suit
đồ bộ hai mảnh
buy a two-piece
mua đồ bộ hai mảnh
two-piece bathing suit
đồ bơi hai mảnh
wearing a two-piece
đang mặc đồ bộ hai mảnh
two-piece set
chุด hai mảnh
had a two-piece
đã mặc đồ bộ hai mảnh
two-piece outfit
trang phục hai mảnh
new two-piece
đồ bộ hai mảnh mới
two-piece ensemble
phối đồ hai mảnh
like a two-piece
giống đồ bộ hai mảnh
i bought a two-piece swimsuit for the beach.
Tôi đã mua một bộ đồ bơi hai mảnh cho bãi biển.
she wore a two-piece outfit with a skirt and top.
Cô ấy mặc một bộ đồ hai mảnh gồm váy và áo trên.
the two-piece bathroom set included a soap dish and tumbler.
Bộ sản phẩm vệ sinh hai mảnh bao gồm một khay đựng xà phòng và một ly uống nước.
he assembled the two-piece model airplane with care.
Anh ấy cẩn thận ráp mô hình máy bay hai mảnh.
the two-piece cookware set is perfect for small kitchens.
Bộ dụng cụ nấu ăn hai mảnh rất lý tưởng cho căn bếp nhỏ.
they sold a two-piece furniture set at a discount.
Họ bán một bộ đồ nội thất hai mảnh với giá giảm.
the two-piece athletic set is ideal for workouts.
Bộ đồ thể thao hai mảnh rất lý tưởng cho các buổi tập luyện.
the two-piece pottery included a vase and a bowl.
Bộ gốm sứ hai mảnh bao gồm một bình hoa và một bát.
we found a two-piece luggage set on sale.
Chúng tôi tìm thấy một bộ hành lý hai mảnh đang được bán giảm giá.
the two-piece gardening tool set was very useful.
Bộ dụng cụ làm vườn hai mảnh rất hữu ích.
she preferred a two-piece pajama set to a one-piece.
Cô ấy thích bộ pijama hai mảnh hơn bộ một mảnh.
two-piece suit
đồ bộ hai mảnh
buy a two-piece
mua đồ bộ hai mảnh
two-piece bathing suit
đồ bơi hai mảnh
wearing a two-piece
đang mặc đồ bộ hai mảnh
two-piece set
chุด hai mảnh
had a two-piece
đã mặc đồ bộ hai mảnh
two-piece outfit
trang phục hai mảnh
new two-piece
đồ bộ hai mảnh mới
two-piece ensemble
phối đồ hai mảnh
like a two-piece
giống đồ bộ hai mảnh
i bought a two-piece swimsuit for the beach.
Tôi đã mua một bộ đồ bơi hai mảnh cho bãi biển.
she wore a two-piece outfit with a skirt and top.
Cô ấy mặc một bộ đồ hai mảnh gồm váy và áo trên.
the two-piece bathroom set included a soap dish and tumbler.
Bộ sản phẩm vệ sinh hai mảnh bao gồm một khay đựng xà phòng và một ly uống nước.
he assembled the two-piece model airplane with care.
Anh ấy cẩn thận ráp mô hình máy bay hai mảnh.
the two-piece cookware set is perfect for small kitchens.
Bộ dụng cụ nấu ăn hai mảnh rất lý tưởng cho căn bếp nhỏ.
they sold a two-piece furniture set at a discount.
Họ bán một bộ đồ nội thất hai mảnh với giá giảm.
the two-piece athletic set is ideal for workouts.
Bộ đồ thể thao hai mảnh rất lý tưởng cho các buổi tập luyện.
the two-piece pottery included a vase and a bowl.
Bộ gốm sứ hai mảnh bao gồm một bình hoa và một bát.
we found a two-piece luggage set on sale.
Chúng tôi tìm thấy một bộ hành lý hai mảnh đang được bán giảm giá.
the two-piece gardening tool set was very useful.
Bộ dụng cụ làm vườn hai mảnh rất hữu ích.
she preferred a two-piece pajama set to a one-piece.
Cô ấy thích bộ pijama hai mảnh hơn bộ một mảnh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay