ultra-high-definition

[Mỹ]/[ˌʌltrəˈhaɪ dɪfɪˈnɪʃən]/
[Anh]/[ˌʌltrəˈhaɪ dɪfɪˈnɪʃən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Liên quan đến hoặc chỉ một độ phân giải màn hình hoặc video cao hơn đáng kể so với độ phân giải full HD.
adj. Liên quan đến hoặc chỉ một độ phân giải màn hình hoặc video cao hơn đáng kể so với độ phân giải full HD.

Cụm từ & Cách kết hợp

ultra-high-definition tv

TV độ phân giải siêu cao

ultra-high-definition video

Video độ phân giải siêu cao

viewing ultra-high-definition

Xem độ phân giải siêu cao

ultra-high-definition display

Màn hình độ phân giải siêu cao

ultra-high-definition content

Nội dung độ phân giải siêu cao

ultra-high-definition cameras

Máy quay độ phân giải siêu cao

ultra-high-definition resolution

Độ phân giải siêu cao

ultra-high-definition streaming

Phát trực tuyến độ phân giải siêu cao

ultra-high-definition images

Hình ảnh độ phân giải siêu cao

ultra-high-definition experience

Trải nghiệm độ phân giải siêu cao

Câu ví dụ

the ultra-high-definition television showcased stunning visuals.

Tivi độ phân giải siêu cao đã trình diễn hình ảnh tuyệt đẹp.

we captured the wildlife in ultra-high-definition video.

Chúng tôi đã ghi lại đời sống hoang dã bằng video độ phân giải siêu cao.

the ultra-high-definition camera produced incredibly detailed images.

Máy ảnh độ phân giải siêu cao đã tạo ra những hình ảnh vô cùng chi tiết.

streaming movies in ultra-high-definition requires a fast internet connection.

Phát trực tuyến phim độ phân giải siêu cao cần một kết nối internet nhanh.

the ultra-high-definition display offered vibrant colors and sharp details.

Màn hình độ phân giải siêu cao cung cấp những màu sắc rực rỡ và chi tiết sắc nét.

gaming in ultra-high-definition provides a truly immersive experience.

Chơi game độ phân giải siêu cao mang lại trải nghiệm chìm đắm thực sự.

the drone footage was recorded in ultra-high-definition.

Video từ drone được ghi lại ở độ phân giải siêu cao.

ultra-high-definition security cameras provide clear evidence.

Máy quay an ninh độ phân giải siêu cao cung cấp bằng chứng rõ ràng.

editing ultra-high-definition footage demands powerful software.

Sửa video độ phân giải siêu cao đòi hỏi phần mềm mạnh mẽ.

the new smartphone boasts an ultra-high-definition display.

Chiếc điện thoại thông minh mới tự hào có màn hình độ phân giải siêu cao.

we upgraded to an ultra-high-definition monitor for work.

Chúng tôi đã nâng cấp lên màn hình độ phân giải siêu cao cho công việc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay