unaccredited university
trường đại học không được công nhận
being unaccredited
việc không được công nhận
unaccredited program
chương trình không được công nhận
find unaccredited
tìm kiếm những trường không được công nhận
unaccredited school
trường học không được công nhận
was unaccredited
không được công nhận
unaccredited status
trạng thái không được công nhận
highly unaccredited
không được công nhận cao
unaccredited courses
các khóa học không được công nhận
check unaccredited
kiểm tra những trường không được công nhận
the unaccredited school struggled to attract students.
Trường không được công nhận đã gặp khó khăn trong việc thu hút sinh viên.
we advised her not to attend an unaccredited program.
Chúng tôi khuyên cô ấy không nên tham gia chương trình không được công nhận.
his degree from an unaccredited university wasn't recognized.
Bằng cấp của anh ấy từ một trường đại học không được công nhận không được công nhận.
the state board rejected the unaccredited nursing school's application.
Hội đồng tiểu bang đã từ chối đơn đăng ký của trường điều dưỡng không được công nhận.
many employers won't consider candidates with unaccredited credentials.
Nhiều nhà tuyển dụng sẽ không xem xét các ứng viên có bằng cấp không được công nhận.
the unaccredited online courses lacked proper accreditation.
Các khóa học trực tuyến không được công nhận thiếu sự công nhận phù hợp.
it's important to verify if a school is unaccredited before applying.
Điều quan trọng là phải xác minh xem một trường có được công nhận hay không trước khi đăng ký.
the unaccredited vocational school offered affordable training programs.
Trường dạy nghề không được công nhận cung cấp các chương trình đào tạo giá cả phải chăng.
she researched the program to ensure it wasn't unaccredited.
Cô ấy đã nghiên cứu chương trình để đảm bảo rằng nó không phải là không được công nhận.
the unaccredited institution faced challenges securing funding.
Viện không được công nhận đã gặp phải những thách thức trong việc đảm bảo nguồn tài trợ.
he decided to pursue a degree at an accredited school instead of an unaccredited one.
Anh ấy quyết định theo đuổi bằng cấp tại một trường được công nhận thay vì một trường không được công nhận.
unaccredited university
trường đại học không được công nhận
being unaccredited
việc không được công nhận
unaccredited program
chương trình không được công nhận
find unaccredited
tìm kiếm những trường không được công nhận
unaccredited school
trường học không được công nhận
was unaccredited
không được công nhận
unaccredited status
trạng thái không được công nhận
highly unaccredited
không được công nhận cao
unaccredited courses
các khóa học không được công nhận
check unaccredited
kiểm tra những trường không được công nhận
the unaccredited school struggled to attract students.
Trường không được công nhận đã gặp khó khăn trong việc thu hút sinh viên.
we advised her not to attend an unaccredited program.
Chúng tôi khuyên cô ấy không nên tham gia chương trình không được công nhận.
his degree from an unaccredited university wasn't recognized.
Bằng cấp của anh ấy từ một trường đại học không được công nhận không được công nhận.
the state board rejected the unaccredited nursing school's application.
Hội đồng tiểu bang đã từ chối đơn đăng ký của trường điều dưỡng không được công nhận.
many employers won't consider candidates with unaccredited credentials.
Nhiều nhà tuyển dụng sẽ không xem xét các ứng viên có bằng cấp không được công nhận.
the unaccredited online courses lacked proper accreditation.
Các khóa học trực tuyến không được công nhận thiếu sự công nhận phù hợp.
it's important to verify if a school is unaccredited before applying.
Điều quan trọng là phải xác minh xem một trường có được công nhận hay không trước khi đăng ký.
the unaccredited vocational school offered affordable training programs.
Trường dạy nghề không được công nhận cung cấp các chương trình đào tạo giá cả phải chăng.
she researched the program to ensure it wasn't unaccredited.
Cô ấy đã nghiên cứu chương trình để đảm bảo rằng nó không phải là không được công nhận.
the unaccredited institution faced challenges securing funding.
Viện không được công nhận đã gặp phải những thách thức trong việc đảm bảo nguồn tài trợ.
he decided to pursue a degree at an accredited school instead of an unaccredited one.
Anh ấy quyết định theo đuổi bằng cấp tại một trường được công nhận thay vì một trường không được công nhận.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay