unapproved

[Mỹ]/ʌnə'pruːvd/
[Anh]/ˌʌnə'prʊvd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không được chấp thuận, không được ủy quyền

Câu ví dụ

The unapproved medication could have serious side effects.

Thuốc chưa được phê duyệt có thể gây ra những tác dụng phụ nghiêm trọng.

Using unapproved software may compromise your computer's security.

Việc sử dụng phần mềm chưa được phê duyệt có thể làm ảnh hưởng đến bảo mật của máy tính của bạn.

The unapproved proposal was rejected by the committee.

Đề xuất chưa được phê duyệt đã bị từ chối bởi ủy ban.

He was caught selling unapproved products.

Anh ta bị bắt quả tang bán các sản phẩm chưa được phê duyệt.

The unapproved changes to the project caused delays.

Những thay đổi chưa được phê duyệt đối với dự án đã gây ra sự chậm trễ.

She received a warning for using unapproved methods.

Cô ấy nhận được cảnh báo vì đã sử dụng các phương pháp chưa được phê duyệt.

The unapproved document was leaked to the press.

Tài liệu chưa được phê duyệt đã bị rò rỉ cho báo chí.

The unapproved use of company resources is not allowed.

Việc sử dụng tài sản của công ty chưa được phê duyệt là không được phép.

The unapproved guest was asked to leave the party.

Khách chưa được phê duyệt đã được yêu cầu rời khỏi bữa tiệc.

Unapproved expenses will not be reimbursed.

Các chi phí chưa được phê duyệt sẽ không được hoàn lại.

Ví dụ thực tế

That was when Calvin Coolidge, the 30th president, permanently closed them to unapproved visitors.

Đó là khi Calvin Coolidge, tổng thống thứ 30, đã quyết định đóng cửa chúng vĩnh viễn đối với những người không được phép.

Nguồn: This month VOA Special English

He added that farmers have dug thousands of unapproved wells, while streams supplying water to the lake have dried up.

Anh ta nói thêm rằng nông dân đã đào hàng ngàn giếng không được phép, trong khi các con sông cung cấp nước cho hồ đã khô cạn.

Nguồn: VOA Special November 2021 Collection

I just can't go and pursue things unapproved.

Tôi chỉ không thể đi theo đuổi những điều không được phép.

Nguồn: Lost Girl Season 01

The media content enjoys copyright protections and the companies want governments to enact rules to restrict unapproved use of their material.

Nội dung truyền thông được bảo vệ bản quyền và các công ty muốn các chính phủ ban hành các quy tắc để hạn chế sử dụng trái phép tài liệu của họ.

Nguồn: VOA Special August 2023 Collection

It has been authorized, but the police are warning protesters not to go ahead with an unapproved march through the city centre afterwards.

Nó đã được ủy quyền, nhưng cảnh sát cảnh báo người biểu tình không nên tiến hành cuộc diễu hành không được phép qua trung tâm thành phố sau đó.

Nguồn: BBC Listening Collection August 2019

It catalyzed the most rapid vaccine development in history and brought to life a niche, previously unapproved form of technology.

Nó đã thúc đẩy sự phát triển nhanh chóng nhất của vắc xin trong lịch sử và thổi hồn vào một hình thức công nghệ ngách, trước đây chưa được phê duyệt.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) August 2021 Collection

As a result, some American patients have gotten generic drugs with toxic impurities, unapproved ingredients, dangerous particulates or that are not bioequivalent.

Kết quả là, một số bệnh nhân người Mỹ đã nhận được thuốc generic có tạp chất độc hại, thành phần không được phê duyệt, các hạt nguy hiểm hoặc không tương đương sinh học.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) June 2020 Collection

It cited Korea’s “inadequate management” of the sensitive items, essentially hinting the chemicals were being sent on to unapproved countries like North Korea and Iran.

Nó trích dẫn

Nguồn: CNBC Global Economic Analysis

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay