the unadvisability
Vietnamese_translation
unadvisability of
Vietnamese_translation
clear unadvisability
Vietnamese_translation
obvious unadvisability
Vietnamese_translation
the unadvisability of driving in this storm is obvious to everyone.
Sự không nên lái xe trong cơn bão này là rõ ràng với tất cả mọi người.
she explained the unadvisability of signing a contract without legal advice.
Cô ấy đã giải thích sự không nên ký hợp đồng mà không có tư vấn pháp lý.
doctors warned about the unadvisability of mixing alcohol with the medication.
Bác sĩ đã cảnh báo về sự không nên trộn rượu với thuốc.
his manager pointed out the unadvisability of quitting without a backup plan.
Người quản lý của anh ấy đã chỉ ra sự không nên từ bỏ mà không có kế hoạch dự phòng.
the report emphasized the unadvisability of cutting safety checks to save time.
Báo cáo nhấn mạnh sự không nên cắt giảm các kiểm tra an toàn để tiết kiệm thời gian.
they debated the unadvisability of raising prices during an economic downturn.
Họ tranh luận về sự không nên tăng giá trong thời kỳ suy thoái kinh tế.
the committee acknowledged the unadvisability of delaying the evacuation order.
Hội đồng thừa nhận sự không nên hoãn lệnh sơ tán.
common sense suggests the unadvisability of sharing passwords over email.
Chung lý trí cho thấy sự không nên chia sẻ mật khẩu qua email.
he recognized the unadvisability of confronting her in front of the whole team.
Anh ấy nhận ra sự không nên đối đầu với cô ấy trước toàn bộ đội nhóm.
the guidance note stressed the unadvisability of skipping warm-ups before training.
Ghi chú hướng dẫn nhấn mạnh sự không nên bỏ qua phần khởi động trước khi tập luyện.
we discussed the unadvisability of investing all our savings in one stock.
Chúng tôi đã thảo luận về sự không nên đầu tư toàn bộ tiết kiệm vào một cổ phiếu.
the lawyer highlighted the unadvisability of speaking to investigators without counsel.
Luật sư đã nhấn mạnh sự không nên nói chuyện với các điều tra viên mà không có luật sư.
the unadvisability
Vietnamese_translation
unadvisability of
Vietnamese_translation
clear unadvisability
Vietnamese_translation
obvious unadvisability
Vietnamese_translation
the unadvisability of driving in this storm is obvious to everyone.
Sự không nên lái xe trong cơn bão này là rõ ràng với tất cả mọi người.
she explained the unadvisability of signing a contract without legal advice.
Cô ấy đã giải thích sự không nên ký hợp đồng mà không có tư vấn pháp lý.
doctors warned about the unadvisability of mixing alcohol with the medication.
Bác sĩ đã cảnh báo về sự không nên trộn rượu với thuốc.
his manager pointed out the unadvisability of quitting without a backup plan.
Người quản lý của anh ấy đã chỉ ra sự không nên từ bỏ mà không có kế hoạch dự phòng.
the report emphasized the unadvisability of cutting safety checks to save time.
Báo cáo nhấn mạnh sự không nên cắt giảm các kiểm tra an toàn để tiết kiệm thời gian.
they debated the unadvisability of raising prices during an economic downturn.
Họ tranh luận về sự không nên tăng giá trong thời kỳ suy thoái kinh tế.
the committee acknowledged the unadvisability of delaying the evacuation order.
Hội đồng thừa nhận sự không nên hoãn lệnh sơ tán.
common sense suggests the unadvisability of sharing passwords over email.
Chung lý trí cho thấy sự không nên chia sẻ mật khẩu qua email.
he recognized the unadvisability of confronting her in front of the whole team.
Anh ấy nhận ra sự không nên đối đầu với cô ấy trước toàn bộ đội nhóm.
the guidance note stressed the unadvisability of skipping warm-ups before training.
Ghi chú hướng dẫn nhấn mạnh sự không nên bỏ qua phần khởi động trước khi tập luyện.
we discussed the unadvisability of investing all our savings in one stock.
Chúng tôi đã thảo luận về sự không nên đầu tư toàn bộ tiết kiệm vào một cổ phiếu.
the lawyer highlighted the unadvisability of speaking to investigators without counsel.
Luật sư đã nhấn mạnh sự không nên nói chuyện với các điều tra viên mà không có luật sư.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay