inadvisability

[Mỹ]/ɪnədˌvaɪzəˈbɪləti/
[Anh]/ɪnədˌvaɪzəˈbɪləti/

Dịch

n. phẩm chất hoặc trạng thái của việc không nên làm; sự bất cẩn; thiếu khôn ngoan trong quyết định; một hành động sai lầm.
Word Forms
số nhiềuinadvisabilities

Cụm từ & Cách kết hợp

inadvisability noted

Vietnamese_translation

inadvisability of

Vietnamese_translation

questioning inadvisability

Vietnamese_translation

acknowledged inadvisability

Vietnamese_translation

inadvisabilities remain

Vietnamese_translation

inadvisability concerns

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the inadvisability of skipping breakfast is clear for busy students.

Việc bỏ bữa sáng là không nên đối với những sinh viên bận rộn.

experts emphasized the inadvisability of driving in heavy fog at night.

Các chuyên gia nhấn mạnh sự không nên của việc lái xe trong sương mù dày vào ban đêm.

we discussed the inadvisability of sharing passwords, even with close friends.

Chúng tôi đã thảo luận về sự không nên của việc chia sẻ mật khẩu, ngay cả với bạn bè thân thiết.

the report noted the inadvisability of delaying maintenance on old machinery.

Báo cáo chỉ ra sự không nên của việc trì hoãn bảo trì các thiết bị máy móc cũ.

her lawyer warned of the inadvisability of signing without reading the contract.

Luật sư của cô cảnh báo về sự không nên của việc ký kết mà không đọc kỹ hợp đồng.

there is some inadvisability in taking large loans without steady income.

Có một số sự không nên khi vay tiền lớn mà không có thu nhập ổn định.

the doctor explained the inadvisability of mixing alcohol with antibiotics.

Bác sĩ giải thích sự không nên của việc trộn rượu với kháng sinh.

the committee concluded the inadvisability of cutting safety checks to save time.

Uỷ ban kết luận sự không nên của việc cắt giảm các biện pháp kiểm tra an toàn để tiết kiệm thời gian.

parents often stress the inadvisability of posting personal data online.

Các bậc cha mẹ thường nhấn mạnh sự không nên của việc đăng tải thông tin cá nhân lên mạng.

given the weather, the inadvisability of hiking alone seems obvious.

Với thời tiết như vậy, sự không nên của việc đi bộ đường dài một mình có vẻ rõ ràng.

the manager pointed out the inadvisability of changing prices mid-campaign.

Người quản lý chỉ ra sự không nên của việc thay đổi giá trong quá trình chạy chiến dịch.

our guide underscored the inadvisability of approaching wild animals for photos.

Hướng dẫn viên của chúng tôi nhấn mạnh sự không nên của việc tiếp cận động vật hoang dã để chụp ảnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay