unaidedness

[Mỹ]/ˌʌnˈeɪdɪdnəs/
[Anh]/ˌʌnˈeɪdɪdnəs/

Dịch

n. trạng thái hoặc phẩm chất không được giúp đỡ; thiếu sự hỗ trợ hoặc ủng hộ; phẩm chất tự làm điều gì đó mà không cần sự giúp đỡ từ người khác; sự độc lập.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay