revocable and unconfirmed credit
tín dụng có thể thu hồi và chưa được xác nhận
an unconfirmed report of shots being fired.
một báo cáo chưa được xác nhận về việc có tiếng súng nổ.
This just in - unconfirmed repots of an accident at Southland Park.
Tin tức vừa mới cập nhật - các báo cáo chưa xác nhận về một vụ tai nạn tại Southland Park.
There were unconfirmed reports that the rebel army was advancing on the town.
Có những báo cáo chưa được xác nhận rằng quân nổi dậy đang tiến vào thị trấn.
Because of the multiped walking character, multi-legged walking robots own obvious priorities in motion and working under unstructured and unconfirmed environment comparing to wheeled robots.
Nhờ có đặc điểm đi lại nhiều chân, robot đi lại nhiều chân có những ưu tiên rõ ràng trong chuyển động và làm việc trong môi trường không có cấu trúc và chưa được xác nhận so với robot có bánh xe.
The news about the merger is still unconfirmed.
Tin tức về việc sáp nhập vẫn chưa được xác nhận.
The unconfirmed reports caused a lot of confusion.
Những báo cáo chưa được xác nhận đã gây ra rất nhiều sự hoang mang.
The unconfirmed rumor spread quickly through the office.
Tin đồn chưa được xác nhận lan truyền nhanh chóng trong văn phòng.
The unconfirmed diagnosis left the patient anxious.
Chẩn đoán chưa được xác nhận khiến bệnh nhân lo lắng.
We cannot make decisions based on unconfirmed information.
Chúng tôi không thể đưa ra quyết định dựa trên thông tin chưa được xác nhận.
The unconfirmed list of attendees is causing some issues.
Danh sách những người tham dự chưa được xác nhận đang gây ra một số vấn đề.
Please wait for official confirmation, as the news is still unconfirmed.
Vui lòng chờ xác nhận chính thức, vì tin tức vẫn chưa được xác nhận.
The unconfirmed sighting of the rare bird excited the birdwatchers.
Cột mốc chưa được xác nhận của loài chim quý hiếm đã khiến những người quan sát chim phấn khích.
The unconfirmed results of the experiment are causing speculation among scientists.
Kết quả chưa được xác nhận của thí nghiệm đang gây ra những suy đoán trong số các nhà khoa học.
The unconfirmed reservation may not be guaranteed.
Đặt chỗ chưa được xác nhận có thể không được đảm bảo.
There are some unconfirmed reports of several more casualties.
Có một số báo cáo chưa xác nhận về một số thương vong khác.
Nguồn: NPR News March 2021 CompilationThere are unconfirmed reports of death. Officials have warned of aftershocks.
Có những báo cáo chưa xác nhận về cái chết. Các quan chức đã cảnh báo về những dư chấn.
Nguồn: BBC Listening March 2018 CompilationThat is a lot to hang on a single, unconfirmed observation.
Đó là quá nhiều để dựa vào một quan sát duy nhất, chưa được xác nhận.
Nguồn: The Economist - ComprehensiveUnconfirmed reports say 8 people have been killed and many other injured.
Có những báo cáo chưa xác nhận cho biết 8 người đã thiệt mạng và nhiều người khác bị thương.
Nguồn: BBC Listening September 2015 CollectionThere had been unconfirmed sightings of the bird over the past 20 years.
Đã có những lần nhìn thấy chim chưa xác nhận trong 20 năm qua.
Nguồn: VOA Slow English - AmericaUnconfirmed reports say an unspecified number of North Koreans have been dying of hunger.
Có những báo cáo chưa xác nhận cho biết một số lượng không xác định người dân Triều Tiên đang chết đói.
Nguồn: VOA Daily Standard March 2023 CollectionA US Department spokesman Mark Toner said these are just unconfirmed reports for now.
Người phát ngôn của Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ Mark Toner cho biết đây chỉ là những báo cáo chưa xác nhận vào thời điểm hiện tại.
Nguồn: BBC Listening Collection July 2015Unconfirmed reports: North Korean leader Kim Jong Un in fragile condition after heart surgery.
Có những báo cáo chưa xác nhận: Nhà lãnh đạo Triều Tiên Kim Jong-un trong tình trạng yếu ớt sau phẫu thuật tim.
Nguồn: AP Listening Collection May 2020Unconfirmed sightings suggest that the Death Eaters may now be using Inferi (see page 10) .
Những lần nhìn thấy chưa xác nhận cho thấy những kẻ giết người có thể hiện đang sử dụng Inferi (xem trang 10).
Nguồn: Harry Potter and the Half-Blood PrinceThe group is said to have released an unconfirmed video of the attack on the airbase.
Nhóm được cho là đã phát hành một video chưa xác nhận về cuộc tấn công vào căn cứ không quân.
Nguồn: VOA Special Collection March 2018revocable and unconfirmed credit
tín dụng có thể thu hồi và chưa được xác nhận
an unconfirmed report of shots being fired.
một báo cáo chưa được xác nhận về việc có tiếng súng nổ.
This just in - unconfirmed repots of an accident at Southland Park.
Tin tức vừa mới cập nhật - các báo cáo chưa xác nhận về một vụ tai nạn tại Southland Park.
There were unconfirmed reports that the rebel army was advancing on the town.
Có những báo cáo chưa được xác nhận rằng quân nổi dậy đang tiến vào thị trấn.
Because of the multiped walking character, multi-legged walking robots own obvious priorities in motion and working under unstructured and unconfirmed environment comparing to wheeled robots.
Nhờ có đặc điểm đi lại nhiều chân, robot đi lại nhiều chân có những ưu tiên rõ ràng trong chuyển động và làm việc trong môi trường không có cấu trúc và chưa được xác nhận so với robot có bánh xe.
The news about the merger is still unconfirmed.
Tin tức về việc sáp nhập vẫn chưa được xác nhận.
The unconfirmed reports caused a lot of confusion.
Những báo cáo chưa được xác nhận đã gây ra rất nhiều sự hoang mang.
The unconfirmed rumor spread quickly through the office.
Tin đồn chưa được xác nhận lan truyền nhanh chóng trong văn phòng.
The unconfirmed diagnosis left the patient anxious.
Chẩn đoán chưa được xác nhận khiến bệnh nhân lo lắng.
We cannot make decisions based on unconfirmed information.
Chúng tôi không thể đưa ra quyết định dựa trên thông tin chưa được xác nhận.
The unconfirmed list of attendees is causing some issues.
Danh sách những người tham dự chưa được xác nhận đang gây ra một số vấn đề.
Please wait for official confirmation, as the news is still unconfirmed.
Vui lòng chờ xác nhận chính thức, vì tin tức vẫn chưa được xác nhận.
The unconfirmed sighting of the rare bird excited the birdwatchers.
Cột mốc chưa được xác nhận của loài chim quý hiếm đã khiến những người quan sát chim phấn khích.
The unconfirmed results of the experiment are causing speculation among scientists.
Kết quả chưa được xác nhận của thí nghiệm đang gây ra những suy đoán trong số các nhà khoa học.
The unconfirmed reservation may not be guaranteed.
Đặt chỗ chưa được xác nhận có thể không được đảm bảo.
There are some unconfirmed reports of several more casualties.
Có một số báo cáo chưa xác nhận về một số thương vong khác.
Nguồn: NPR News March 2021 CompilationThere are unconfirmed reports of death. Officials have warned of aftershocks.
Có những báo cáo chưa xác nhận về cái chết. Các quan chức đã cảnh báo về những dư chấn.
Nguồn: BBC Listening March 2018 CompilationThat is a lot to hang on a single, unconfirmed observation.
Đó là quá nhiều để dựa vào một quan sát duy nhất, chưa được xác nhận.
Nguồn: The Economist - ComprehensiveUnconfirmed reports say 8 people have been killed and many other injured.
Có những báo cáo chưa xác nhận cho biết 8 người đã thiệt mạng và nhiều người khác bị thương.
Nguồn: BBC Listening September 2015 CollectionThere had been unconfirmed sightings of the bird over the past 20 years.
Đã có những lần nhìn thấy chim chưa xác nhận trong 20 năm qua.
Nguồn: VOA Slow English - AmericaUnconfirmed reports say an unspecified number of North Koreans have been dying of hunger.
Có những báo cáo chưa xác nhận cho biết một số lượng không xác định người dân Triều Tiên đang chết đói.
Nguồn: VOA Daily Standard March 2023 CollectionA US Department spokesman Mark Toner said these are just unconfirmed reports for now.
Người phát ngôn của Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ Mark Toner cho biết đây chỉ là những báo cáo chưa xác nhận vào thời điểm hiện tại.
Nguồn: BBC Listening Collection July 2015Unconfirmed reports: North Korean leader Kim Jong Un in fragile condition after heart surgery.
Có những báo cáo chưa xác nhận: Nhà lãnh đạo Triều Tiên Kim Jong-un trong tình trạng yếu ớt sau phẫu thuật tim.
Nguồn: AP Listening Collection May 2020Unconfirmed sightings suggest that the Death Eaters may now be using Inferi (see page 10) .
Những lần nhìn thấy chưa xác nhận cho thấy những kẻ giết người có thể hiện đang sử dụng Inferi (xem trang 10).
Nguồn: Harry Potter and the Half-Blood PrinceThe group is said to have released an unconfirmed video of the attack on the airbase.
Nhóm được cho là đã phát hành một video chưa xác nhận về cuộc tấn công vào căn cứ không quân.
Nguồn: VOA Special Collection March 2018Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay