uncarbonized

[Mỹ]/[ˌʌnˈkɑːbənaɪzd]/
[Anh]/[ˌʌnˈkɑːrbənaɪzd]/

Dịch

adj. Chưa bị carbon hóa; chưa carbon hóa.
v. Làm cho trải qua một quá trình không liên quan đến carbon hóa.

Cụm từ & Cách kết hợp

uncarbonized fuel

nhiên liệu chưa carbon hóa

being uncarbonized

chưa carbon hóa

uncarbonized state

trạng thái chưa carbon hóa

highly uncarbonized

chưa carbon hóa cao

uncarbonized material

vật liệu chưa carbon hóa

keep uncarbonized

duy trì trạng thái chưa carbon hóa

initially uncarbonized

ban đầu chưa carbon hóa

uncarbonized samples

mẫu chưa carbon hóa

uncarbonized form

dạng chưa carbon hóa

process uncarbonized

quy trình xử lý chưa carbon hóa

Câu ví dụ

the uncarbonized wheat kernels were surprisingly nutritious.

Việc không carbon hóa các hạt lúa mì đã bất ngờ cung cấp nhiều dinh dưỡng.

we analyzed the uncarbonized organic matter in the soil sample.

Chúng tôi đã phân tích chất hữu cơ chưa được carbon hóa trong mẫu đất.

the process leaves the wood largely uncarbonized and usable.

Quy trình này để lại gỗ hầu như chưa được carbon hóa và vẫn có thể sử dụng.

researchers studied the uncarbonized components of ancient peat.

Những nhà nghiên cứu đã nghiên cứu các thành phần chưa được carbon hóa của than bùn cổ đại.

the uncarbonized biomass could be a source of renewable energy.

Chất hữu cơ chưa được carbon hóa có thể là nguồn năng lượng tái tạo.

identifying uncarbonized carbon is crucial for accurate dating.

Xác định carbon chưa được carbon hóa là rất quan trọng cho việc định tuổi chính xác.

the uncarbonized material was separated from the charred remains.

Vật liệu chưa được carbon hóa được tách ra khỏi các phần còn lại bị cháy.

geologists examined the uncarbonized sediments from the riverbed.

Các nhà địa chất đã kiểm tra các trầm tích chưa được carbon hóa từ lòng sông.

the uncarbonized fraction of the sample was subjected to analysis.

Phần chưa được carbon hóa của mẫu đã được phân tích.

storing the uncarbonized samples requires careful temperature control.

Lưu trữ các mẫu chưa được carbon hóa cần kiểm soát nhiệt độ cẩn thận.

the uncarbonized portion of the fossil contained valuable data.

Phần chưa được carbon hóa của hóa thạch chứa dữ liệu quý giá.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay