we saw him dumped unceremoniously overside by the guards.
chúng tôi thấy anh ta bị lôi ra ngoài một cách không trang trọng bởi những người lính canh.
They carried him down to the beach and dumped him unceremoniously in the freezing water.
Họ đưa anh xuống bãi biển và ném anh ta một cách bất ngờ vào nước đóng băng.
He was unceremoniously fired from his job.
Anh ta đã bị sa thải một cách bất ngờ mà không có nghi thức.
She was unceremoniously pushed aside in the meeting.
Cô ấy đã bị gạt sang một bên trong cuộc họp một cách bất ngờ.
The old furniture was unceremoniously thrown out.
Đồ nội thất cũ đã bị vứt bỏ một cách bất ngờ.
The guests were unceremoniously asked to leave the party.
Khách được yêu cầu rời khỏi bữa tiệc một cách bất ngờ.
The company unceremoniously canceled the project.
Công ty đã hủy bỏ dự án một cách bất ngờ.
She was unceremoniously dismissed from the team.
Cô ấy đã bị loại khỏi đội một cách bất ngờ.
The unruly customer was unceremoniously escorted out of the store.
Khách hàng nghịch ngợm đã bị đuổi khỏi cửa hàng một cách bất ngờ.
The unceremoniously delivered package was damaged in transit.
Gói hàng được giao một cách bất ngờ đã bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển.
He unceremoniously rejected her proposal without explanation.
Anh ta đã từ chối đề xuất của cô ấy một cách bất ngờ mà không giải thích.
The unceremoniously announced decision shocked everyone.
Quyết định được thông báo một cách bất ngờ đã khiến mọi người sốc.
we saw him dumped unceremoniously overside by the guards.
chúng tôi thấy anh ta bị lôi ra ngoài một cách không trang trọng bởi những người lính canh.
They carried him down to the beach and dumped him unceremoniously in the freezing water.
Họ đưa anh xuống bãi biển và ném anh ta một cách bất ngờ vào nước đóng băng.
He was unceremoniously fired from his job.
Anh ta đã bị sa thải một cách bất ngờ mà không có nghi thức.
She was unceremoniously pushed aside in the meeting.
Cô ấy đã bị gạt sang một bên trong cuộc họp một cách bất ngờ.
The old furniture was unceremoniously thrown out.
Đồ nội thất cũ đã bị vứt bỏ một cách bất ngờ.
The guests were unceremoniously asked to leave the party.
Khách được yêu cầu rời khỏi bữa tiệc một cách bất ngờ.
The company unceremoniously canceled the project.
Công ty đã hủy bỏ dự án một cách bất ngờ.
She was unceremoniously dismissed from the team.
Cô ấy đã bị loại khỏi đội một cách bất ngờ.
The unruly customer was unceremoniously escorted out of the store.
Khách hàng nghịch ngợm đã bị đuổi khỏi cửa hàng một cách bất ngờ.
The unceremoniously delivered package was damaged in transit.
Gói hàng được giao một cách bất ngờ đã bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển.
He unceremoniously rejected her proposal without explanation.
Anh ta đã từ chối đề xuất của cô ấy một cách bất ngờ mà không giải thích.
The unceremoniously announced decision shocked everyone.
Quyết định được thông báo một cách bất ngờ đã khiến mọi người sốc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay