unclearly

[Mỹ]/[ʌnˈklɪərli]/
[Anh]/[ʌnˈklɪərli]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. Theo cách không rõ ràng hoặc mơ hồ; không rõ ràng.; Không rõ ràng hoặc cụ thể.; Theo một cách khó hiểu.

Cụm từ & Cách kết hợp

unclearly stated

không được nêu rõ

speaking unclearly

nói không rõ ràng

unclearly defined

không được xác định rõ ràng

unclearly visible

không nhìn thấy rõ ràng

unclearly understood

không hiểu rõ ràng

unclearly communicated

không được truyền đạt rõ ràng

unclearly expressed

không bày tỏ rõ ràng

unclearly outlined

không phác thảo rõ ràng

unclearly written

không viết rõ ràng

unclearly remembered

không nhớ rõ ràng

Câu ví dụ

the instructions were unclearly written, causing confusion.

Các hướng dẫn được viết không rõ ràng, gây ra sự nhầm lẫn.

he spoke unclearly through the microphone, making it hard to understand.

Anh ấy nói không rõ ràng qua micro, khiến việc hiểu khó khăn.

the path ahead was unclearly defined, so we got lost.

Đường đi phía trước không được xác định rõ ràng, vì vậy chúng tôi bị lạc.

the company's goals were unclearly stated in the report.

Mục tiêu của công ty được nêu không rõ ràng trong báo cáo.

the rules of the game were unclearly explained to the players.

Các quy tắc của trò chơi không được giải thích rõ ràng cho người chơi.

the evidence presented was unclearly linked to the suspect.

Bằng chứng được trình bày không được liên kết rõ ràng với nghi phạm.

the future of the project remains unclearly defined.

Tương lai của dự án vẫn chưa được xác định rõ ràng.

the relationship between the two events was unclearly established.

Mối quan hệ giữa hai sự kiện không được thiết lập rõ ràng.

the speaker's intentions were unclearly conveyed to the audience.

Ý định của diễn giả không được truyền đạt rõ ràng đến khán giả.

the legal implications were unclearly outlined in the contract.

Những tác động pháp lý được nêu không rõ ràng trong hợp đồng.

the problem was unclearly described in the initial email.

Vấn đề được mô tả không rõ ràng trong email ban đầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay