uncoerced

[Mỹ]/ˌʌnˈkɔːst/
[Anh]/ˌʌnˈkɔːrst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không bị ép buộc hoặc buộc phải làm; được thực hiện tự nguyện mà không có đe dọa hoặc áp lực.

Cụm từ & Cách kết hợp

uncoerced consent

sự đồng ý tự nguyện

uncoerced testimony

phản cung tự nguyện

uncoerced confession

thú nhận tự nguyện

uncoerced agreement

sự đồng thuận tự nguyện

uncoerced choice

sự lựa chọn tự nguyện

uncoerced statement

tuyên bố tự nguyện

uncoerced decision

quyết định tự nguyện

uncoerced participation

sự tham gia tự nguyện

completely uncoerced

hoàn toàn tự nguyện

was uncoerced

là tự nguyện

Câu ví dụ

the suspect made an uncoerced confession to the police detectives.

Bị cáo đã cung cấp một lời khai tự nguyện cho cảnh sát trong quá trình thẩm vấn.

valid legal contracts require the uncoerced consent of all signing parties.

Lời khai tự nguyện của cô ấy đã chứng tỏ là quyết định trong việc đảm bảo bản án có tội.

the researcher emphasized that participation in the study was strictly uncoerced.

Hợp đồng đã được ký kết trong những điều kiện hoàn toàn tự nguyện được cả hai bên đồng ý.

the workers made an uncoerced decision to join the labor union.

Dự án đòi hỏi sự tham gia tự nguyện từ tất cả các thành viên trong nhóm để thành công.

for the agreement to be valid, it must be an uncoerced act by both sides.

Nhân chứng quan trọng đã cung cấp lời khai tự nguyện bác bỏ những tuyên bố của công tố.

the court examined whether the defendant's uncoerced plea was genuine.

Quyết định nghỉ hưu tự nguyện của anh ấy đã được các đồng nghiệp và đối thủ tôn trọng.

true charity requires an uncoerced donation from a willing heart.

Nghiên cứu phụ thuộc vào những phản hồi tự nguyện từ những người tham gia khảo sát để đảm bảo tính chính xác.

their uncoerced cooperation was vital for the project's success.

Cô ấy đã đưa ra một lựa chọn tự nguyện để theo đuổi sự nghiệp mơ ước của mình ở nước ngoài bất chấp tất cả lời khuyên.

she made an uncoerced choice to leave the corporate world.

Các cuộc đàm phán hòa bình đòi hỏi sự hợp tác tự nguyện từ tất cả các phe phái chiến tranh liên quan.

the lawyer argued that his client's uncoerced admission could not be used against him.

Sự đồng ý tự nguyện vẫn là nguyên tắc cơ bản trong tất cả các thủ tục điều trị y tế.

witnesses provided uncoerced testimony during the lengthy trial.

Người nổi tiếng đã cho phép một cuộc phỏng vấn tự nguyện thảo luận về hành trình cá nhân của cô ấy một cách công khai.

every citizen has the right to uncoerced voting in a democracy.

Sau những cuộc thảo luận kéo dài, cả hai công ty đã đạt được thỏa thuận hợp tác tự nguyện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay