unconfirmable data
Dữ liệu không thể xác nhận
proving unconfirmable
Chứng minh không thể xác nhận
highly unconfirmable
Rất không thể xác nhận
remain unconfirmable
Vẫn không thể xác nhận
deemed unconfirmable
Được coi là không thể xác nhận
finding unconfirmable
Tìm thấy không thể xác nhận
was unconfirmable
Đã không thể xác nhận
essentially unconfirmable
Thực chất không thể xác nhận
unconfirmable reports
Báo cáo không thể xác nhận
the witness testimony proved largely unconfirmable due to inconsistencies.
Tài liệu chứng cứ của nhân chứng đã được chứng minh là phần lớn không thể xác nhận do những mâu thuẫn.
his alibi remained unconfirmable, leaving him under suspicion.
Lời khai alibi của anh ấy vẫn chưa thể xác nhận, khiến anh ấy bị nghi ngờ.
the data presented were unconfirmable by existing scientific models.
Dữ liệu được trình bày không thể xác nhận bởi các mô hình khoa học hiện có.
the rumors about the merger were unconfirmable at this stage.
Các tin đồn về cuộc sáp nhập vẫn chưa thể xác nhận ở giai đoạn này.
the report's findings were deemed unconfirmable by independent researchers.
Kết luận của báo cáo đã được các nhà nghiên cứu độc lập đánh giá là không thể xác nhận.
the source of the leak remained unconfirmable, frustrating the investigation.
Nguồn rò rỉ vẫn chưa thể xác nhận, làm bế tắc cuộc điều tra.
the existence of the ancient city was initially unconfirmable.
Sự tồn tại của thành phố cổ ban đầu không thể xác nhận.
the claims made in the advertisement were largely unconfirmable.
Các tuyên bố được đưa ra trong quảng cáo phần lớn không thể xác nhận.
the connection between the two events was ultimately unconfirmable.
Mối liên hệ giữa hai sự kiện cuối cùng không thể xác nhận.
the details of the agreement were initially unconfirmable to the public.
Các chi tiết của thỏa thuận ban đầu không thể xác nhận với công chúng.
the company's financial projections were considered unconfirmable by analysts.
Các dự báo tài chính của công ty được các nhà phân tích đánh giá là không thể xác nhận.
unconfirmable data
Dữ liệu không thể xác nhận
proving unconfirmable
Chứng minh không thể xác nhận
highly unconfirmable
Rất không thể xác nhận
remain unconfirmable
Vẫn không thể xác nhận
deemed unconfirmable
Được coi là không thể xác nhận
finding unconfirmable
Tìm thấy không thể xác nhận
was unconfirmable
Đã không thể xác nhận
essentially unconfirmable
Thực chất không thể xác nhận
unconfirmable reports
Báo cáo không thể xác nhận
the witness testimony proved largely unconfirmable due to inconsistencies.
Tài liệu chứng cứ của nhân chứng đã được chứng minh là phần lớn không thể xác nhận do những mâu thuẫn.
his alibi remained unconfirmable, leaving him under suspicion.
Lời khai alibi của anh ấy vẫn chưa thể xác nhận, khiến anh ấy bị nghi ngờ.
the data presented were unconfirmable by existing scientific models.
Dữ liệu được trình bày không thể xác nhận bởi các mô hình khoa học hiện có.
the rumors about the merger were unconfirmable at this stage.
Các tin đồn về cuộc sáp nhập vẫn chưa thể xác nhận ở giai đoạn này.
the report's findings were deemed unconfirmable by independent researchers.
Kết luận của báo cáo đã được các nhà nghiên cứu độc lập đánh giá là không thể xác nhận.
the source of the leak remained unconfirmable, frustrating the investigation.
Nguồn rò rỉ vẫn chưa thể xác nhận, làm bế tắc cuộc điều tra.
the existence of the ancient city was initially unconfirmable.
Sự tồn tại của thành phố cổ ban đầu không thể xác nhận.
the claims made in the advertisement were largely unconfirmable.
Các tuyên bố được đưa ra trong quảng cáo phần lớn không thể xác nhận.
the connection between the two events was ultimately unconfirmable.
Mối liên hệ giữa hai sự kiện cuối cùng không thể xác nhận.
the details of the agreement were initially unconfirmable to the public.
Các chi tiết của thỏa thuận ban đầu không thể xác nhận với công chúng.
the company's financial projections were considered unconfirmable by analysts.
Các dự báo tài chính của công ty được các nhà phân tích đánh giá là không thể xác nhận.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay