uncreativity

[Mỹ]/[ʌnˌkriːˈætɪvɪti]/
[Anh]/[ʌnˌkriːˈætɪvɪti]/

Dịch

n. Sự thiếu sáng tạo; sự bất khả năng sáng tạo hoặc phát minh; Một trạng thái thiếu tính nguyên bản hoặc thiếu sáng tạo.
adj. Thiếu sáng tạo; không nguyên bản.

Cụm từ & Cách kết hợp

avoiding uncreativity

tránh sự thiếu sáng tạo

fear of uncreativity

sợ sự thiếu sáng tạo

uncreativity stifles

sự thiếu sáng tạo kìm hãm

combatting uncreativity

chống lại sự thiếu sáng tạo

showed uncreativity

cho thấy sự thiếu sáng tạo

preventing uncreativity

ngăn chặn sự thiếu sáng tạo

suffering uncreativity

đau khổ vì sự thiếu sáng tạo

uncreativity breeds

sự thiếu sáng tạo sinh ra

rejecting uncreativity

từ chối sự thiếu sáng tạo

Câu ví dụ

the project suffered from a pervasive sense of uncreativity.

Dự án phải chịu đựng một cảm giác thiếu sáng tạo lan rộng.

we need to avoid falling into a rut of uncreativity.

Chúng ta cần tránh rơi vào vòng luẩn quẩn của sự thiếu sáng tạo.

the team's uncreativity hindered the brainstorming session.

Sự thiếu sáng tạo của nhóm đã cản trở buổi thảo luận.

a culture of fear can stifle innovation and breed uncreativity.

Một nền văn hóa sợ hãi có thể bóp nghẹt sự đổi mới và nuôi dưỡng sự thiếu sáng tạo.

the brief demanded originality, not uncreativity.

Yêu cầu của bản tóm tắt là sự sáng tạo, không phải sự thiếu sáng tạo.

the constant criticism led to a climate of uncreativity.

Sự chỉ trích liên tục đã dẫn đến một bầu không khí thiếu sáng tạo.

we challenged them to overcome their uncreativity and propose new ideas.

Chúng tôi đã thách thức họ vượt qua sự thiếu sáng tạo và đề xuất những ý tưởng mới.

the marketing campaign lacked spark and demonstrated significant uncreativity.

Chiến dịch marketing thiếu sự hấp dẫn và thể hiện sự thiếu sáng tạo đáng kể.

the manager actively discouraged any display of uncreativity.

Người quản lý tích cực ngăn cản bất kỳ sự thể hiện nào của sự thiếu sáng tạo.

the report highlighted the dangers of institutional uncreativity.

Báo cáo làm nổi bật những nguy hiểm của sự thiếu sáng tạo mang tính hệ thống.

we aim to foster a workplace that values creativity, not uncreativity.

Chúng tôi hướng tới xây dựng một nơi làm việc coi trọng sự sáng tạo, không phải sự thiếu sáng tạo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay