uncredited role
vai diễn không được ghi tên
uncredited work
công việc không được ghi tên
uncredited contribution
đóng góp không được ghi tên
uncredited actor
diễn viên không được ghi tên
uncredited appearance
xuất hiện không được ghi tên
uncredited guest
khách mời không được ghi tên
uncredited voice
lồng tiếng không được ghi tên
uncredited writer
nhà văn không được ghi tên
uncredited producer
nhà sản xuất không được ghi tên
uncredited editor
dàn dựng không được ghi tên
the actor remained uncredited for his role in the film.
diễn viên vẫn không được ghi tên cho vai diễn trong phim.
many of the background artists were uncredited.
nhiều diễn viên quần chúng không được ghi tên.
she contributed to the project but was uncredited.
cô ấy đã đóng góp vào dự án nhưng không được ghi tên.
he worked as an uncredited writer on the screenplay.
anh ấy đã làm việc với tư cách là một nhà biên kịch không được ghi tên cho kịch bản.
the song featured several uncredited musicians.
bài hát có một số nhạc sĩ không được ghi tên.
she received no recognition for her uncredited work.
cô ấy không nhận được sự công nhận cho những đóng góp không được ghi tên của mình.
uncredited contributions are often overlooked in the industry.
những đóng góp không được ghi tên thường bị bỏ qua trong ngành.
his uncredited appearance surprised many fans.
sự xuất hiện không được ghi tên của anh ấy đã khiến nhiều người hâm mộ bất ngờ.
uncredited roles can sometimes lead to bigger opportunities.
những vai diễn không được ghi tên đôi khi có thể dẫn đến những cơ hội lớn hơn.
she was an uncredited consultant on the documentary.
cô ấy là một chuyên gia tư vấn không được ghi tên cho bộ phim tài liệu.
uncredited role
vai diễn không được ghi tên
uncredited work
công việc không được ghi tên
uncredited contribution
đóng góp không được ghi tên
uncredited actor
diễn viên không được ghi tên
uncredited appearance
xuất hiện không được ghi tên
uncredited guest
khách mời không được ghi tên
uncredited voice
lồng tiếng không được ghi tên
uncredited writer
nhà văn không được ghi tên
uncredited producer
nhà sản xuất không được ghi tên
uncredited editor
dàn dựng không được ghi tên
the actor remained uncredited for his role in the film.
diễn viên vẫn không được ghi tên cho vai diễn trong phim.
many of the background artists were uncredited.
nhiều diễn viên quần chúng không được ghi tên.
she contributed to the project but was uncredited.
cô ấy đã đóng góp vào dự án nhưng không được ghi tên.
he worked as an uncredited writer on the screenplay.
anh ấy đã làm việc với tư cách là một nhà biên kịch không được ghi tên cho kịch bản.
the song featured several uncredited musicians.
bài hát có một số nhạc sĩ không được ghi tên.
she received no recognition for her uncredited work.
cô ấy không nhận được sự công nhận cho những đóng góp không được ghi tên của mình.
uncredited contributions are often overlooked in the industry.
những đóng góp không được ghi tên thường bị bỏ qua trong ngành.
his uncredited appearance surprised many fans.
sự xuất hiện không được ghi tên của anh ấy đã khiến nhiều người hâm mộ bất ngờ.
uncredited roles can sometimes lead to bigger opportunities.
những vai diễn không được ghi tên đôi khi có thể dẫn đến những cơ hội lớn hơn.
she was an uncredited consultant on the documentary.
cô ấy là một chuyên gia tư vấn không được ghi tên cho bộ phim tài liệu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay