undeceive

[Mỹ]/ˌʌndɪˈsiːv/
[Anh]/ˌʌndɪˈsiːv/

Dịch

vt. làm cho ai đó nhận ra sự thật; giải phóng khỏi sự lừa dối
Word Forms
ngôi thứ ba số ítundeceives
hiện tại phân từundeceiving
thì quá khứundeceived
quá khứ phân từundeceived

Cụm từ & Cách kết hợp

undeceive yourself

hãy tự thuyết phục mình

undeceive others

hãy thuyết phục người khác

undeceive me

hãy thuyết phục tôi

undeceive them

hãy thuyết phục họ

undeceive us

hãy thuyết phục chúng tôi

undeceive quickly

thuyết phục nhanh chóng

undeceive completely

thuyết phục hoàn toàn

undeceive gently

thuyết phục nhẹ nhàng

undeceive thoroughly

thuyết phục kỹ lưỡng

undeceive effectively

thuyết phục hiệu quả

Câu ví dụ

it’s time to undeceive the public about the real situation.

đã đến lúc vạch rõ sự thật với công chúng về tình hình thực tế.

she tried to undeceive him about the company's financial status.

cô ấy đã cố gắng vạch rõ tình trạng tài chính của công ty với anh ấy.

we need to undeceive our clients regarding the product's capabilities.

chúng ta cần vạch rõ khả năng của sản phẩm với khách hàng của mình.

he felt it was his duty to undeceive his friend.

anh ấy cảm thấy đó là nghĩa vụ của mình để vạch rõ sự thật với bạn bè.

it’s difficult to undeceive someone who wants to believe a lie.

thật khó để vạch rõ sự thật với ai đó muốn tin vào một lời nói dối.

they decided to undeceive the team about the project expectations.

họ quyết định vạch rõ kỳ vọng của dự án với nhóm.

the article aimed to undeceive readers about common myths.

bài viết nhằm mục đích vạch rõ sự thật với độc giả về những huyền thoại phổ biến.

parents often need to undeceive their children about the world.

cha mẹ thường cần vạch rõ sự thật với con cái về thế giới.

to undeceive the audience, the speaker provided clear evidence.

để vạch rõ sự thật với khán giả, diễn giả đã cung cấp bằng chứng rõ ràng.

she felt compelled to undeceive herself after realizing the truth.

cô ấy cảm thấy bị thúc đẩy để vạch rõ sự thật với chính mình sau khi nhận ra sự thật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay