| số nhiều | undercarriages |
27 Aft sponson aluminum alloy construction with machined frames and composite construction。 Houses main undercarriage and condenser for air conditioning system。
27 Kết cấu hợp kim nhôm ở phần đuôi, với các khung được gia công và kết cấu composite. Chứa bộ phận hạ cánh chính và máy ngưng cho hệ thống điều hòa không khí.
The mechanic inspected the undercarriage of the car for any damage.
Thợ máy đã kiểm tra phần dưới của xe ô tô để tìm bất kỳ hư hỏng nào.
The plane's undercarriage was damaged during landing.
Phần dưới của máy bay đã bị hư hỏng trong quá trình hạ cánh.
Regular maintenance is important to ensure the safety of the undercarriage.
Việc bảo trì thường xuyên rất quan trọng để đảm bảo an toàn cho phần dưới.
The undercarriage of the vehicle needs to be cleaned regularly.
Phần dưới của xe cần được làm sạch thường xuyên.
The undercarriage of the truck was reinforced to handle heavy loads.
Phần dưới của xe tải đã được gia cố để chịu được tải nặng.
The undercarriage of the train was inspected for signs of wear and tear.
Phần dưới của tàu hỏa đã được kiểm tra để tìm các dấu hiệu hao mòn.
The undercarriage of the aircraft includes the landing gear and other components.
Phần dưới của máy bay bao gồm bộ phận bánh đáp và các bộ phận khác.
The undercarriage of the vehicle took the brunt of the impact in the collision.
Phần dưới của xe đã chịu phần lớn tác động trong vụ va chạm.
The undercarriage of the bicycle was designed for stability and durability.
Phần dưới của chiếc xe đạp được thiết kế để ổn định và bền bỉ.
The undercarriage of the boat was damaged by hitting a rock.
Phần dưới của thuyền đã bị hư hỏng do va vào đá.
I told you three times to check the undercarriages.
Tôi đã bảo bạn kiểm tra bộ phận càng xe ba lần rồi.
Nguồn: Ozark.Immediately things went wrong: the plane swung to the right just after take-off, then ground looping as the undercarriage collapsed.
Ngay lập tức mọi thứ bắt đầu sai: máy bay bị lệch sang phải ngay sau khi cất cánh, sau đó là hiện tượng lật máy bay khi càng xe bị sập.
Nguồn: Women Who Changed the WorldThere's rust all over the undercarriage.
Có rỉ sét trên khắp bộ phận càng xe.
Nguồn: 2016 ESLPodFeel like underneath, I'm really liking the way that the undercarriage looks.
Cảm thấy bên dưới, tôi thực sự thích cách mà bộ phận càng xe trông như thế nào.
Nguồn: Kitchen Deliciousness CompetitionThis undercarriage efficiently transfers engine power, helping you to maintain traction in turns and under load.
Bộ phận càng xe này truyền công suất động cơ một cách hiệu quả, giúp bạn duy trì độ bám đường khi vào cua và dưới tải.
Nguồn: Curious Engineering EncyclopediaMoreover, the undercarriage offers increased stability because of its long crawlers while maintaining a limited swing radius for the upper structure.
Hơn nữa, bộ phận càng xe mang lại sự ổn định cao hơn nhờ các cần gạt dài trong khi vẫn duy trì bán kính xoay hạn chế cho cấu trúc trên.
Nguồn: Curious Engineering EncyclopediaThe reception committee was needed because the craft, which weighs less than 75kg, lacks an undercarriage -or, indeed, anything else that would add unnecessary weight.
Ban thư ký đón tiếp cần thiết vì thiết bị, nặng chưa đến 75kg, thiếu bộ phận càng xe - hay thực sự bất cứ điều gì khác có thể thêm trọng lượng không cần thiết.
Nguồn: The Economist - TechnologyThis one's like licking a beet's undercarriage.
Cái này giống như liếm bộ phận càng xe của củ cải vậy.
Nguồn: 2 Broke Girls Season 5The four new 9RX tractor models, which range from 470-620 engine horsepower from John Deere, feature a big undercarriage and track system designed to give higher power, durability, and improved riding quality, especially while handling large implements in the field.
Bốn mẫu máy kéo 9RX mới, với công suất động cơ từ 470-620 mã lực từ John Deere, có bộ phận càng xe lớn và hệ thống đường ray được thiết kế để cung cấp công suất cao hơn, độ bền và chất lượng lái xe được cải thiện, đặc biệt khi xử lý các thiết bị lớn trên đồng ruộng.
Nguồn: Curious Engineering Encyclopedia27 Aft sponson aluminum alloy construction with machined frames and composite construction。 Houses main undercarriage and condenser for air conditioning system。
27 Kết cấu hợp kim nhôm ở phần đuôi, với các khung được gia công và kết cấu composite. Chứa bộ phận hạ cánh chính và máy ngưng cho hệ thống điều hòa không khí.
The mechanic inspected the undercarriage of the car for any damage.
Thợ máy đã kiểm tra phần dưới của xe ô tô để tìm bất kỳ hư hỏng nào.
The plane's undercarriage was damaged during landing.
Phần dưới của máy bay đã bị hư hỏng trong quá trình hạ cánh.
Regular maintenance is important to ensure the safety of the undercarriage.
Việc bảo trì thường xuyên rất quan trọng để đảm bảo an toàn cho phần dưới.
The undercarriage of the vehicle needs to be cleaned regularly.
Phần dưới của xe cần được làm sạch thường xuyên.
The undercarriage of the truck was reinforced to handle heavy loads.
Phần dưới của xe tải đã được gia cố để chịu được tải nặng.
The undercarriage of the train was inspected for signs of wear and tear.
Phần dưới của tàu hỏa đã được kiểm tra để tìm các dấu hiệu hao mòn.
The undercarriage of the aircraft includes the landing gear and other components.
Phần dưới của máy bay bao gồm bộ phận bánh đáp và các bộ phận khác.
The undercarriage of the vehicle took the brunt of the impact in the collision.
Phần dưới của xe đã chịu phần lớn tác động trong vụ va chạm.
The undercarriage of the bicycle was designed for stability and durability.
Phần dưới của chiếc xe đạp được thiết kế để ổn định và bền bỉ.
The undercarriage of the boat was damaged by hitting a rock.
Phần dưới của thuyền đã bị hư hỏng do va vào đá.
I told you three times to check the undercarriages.
Tôi đã bảo bạn kiểm tra bộ phận càng xe ba lần rồi.
Nguồn: Ozark.Immediately things went wrong: the plane swung to the right just after take-off, then ground looping as the undercarriage collapsed.
Ngay lập tức mọi thứ bắt đầu sai: máy bay bị lệch sang phải ngay sau khi cất cánh, sau đó là hiện tượng lật máy bay khi càng xe bị sập.
Nguồn: Women Who Changed the WorldThere's rust all over the undercarriage.
Có rỉ sét trên khắp bộ phận càng xe.
Nguồn: 2016 ESLPodFeel like underneath, I'm really liking the way that the undercarriage looks.
Cảm thấy bên dưới, tôi thực sự thích cách mà bộ phận càng xe trông như thế nào.
Nguồn: Kitchen Deliciousness CompetitionThis undercarriage efficiently transfers engine power, helping you to maintain traction in turns and under load.
Bộ phận càng xe này truyền công suất động cơ một cách hiệu quả, giúp bạn duy trì độ bám đường khi vào cua và dưới tải.
Nguồn: Curious Engineering EncyclopediaMoreover, the undercarriage offers increased stability because of its long crawlers while maintaining a limited swing radius for the upper structure.
Hơn nữa, bộ phận càng xe mang lại sự ổn định cao hơn nhờ các cần gạt dài trong khi vẫn duy trì bán kính xoay hạn chế cho cấu trúc trên.
Nguồn: Curious Engineering EncyclopediaThe reception committee was needed because the craft, which weighs less than 75kg, lacks an undercarriage -or, indeed, anything else that would add unnecessary weight.
Ban thư ký đón tiếp cần thiết vì thiết bị, nặng chưa đến 75kg, thiếu bộ phận càng xe - hay thực sự bất cứ điều gì khác có thể thêm trọng lượng không cần thiết.
Nguồn: The Economist - TechnologyThis one's like licking a beet's undercarriage.
Cái này giống như liếm bộ phận càng xe của củ cải vậy.
Nguồn: 2 Broke Girls Season 5The four new 9RX tractor models, which range from 470-620 engine horsepower from John Deere, feature a big undercarriage and track system designed to give higher power, durability, and improved riding quality, especially while handling large implements in the field.
Bốn mẫu máy kéo 9RX mới, với công suất động cơ từ 470-620 mã lực từ John Deere, có bộ phận càng xe lớn và hệ thống đường ray được thiết kế để cung cấp công suất cao hơn, độ bền và chất lượng lái xe được cải thiện, đặc biệt khi xử lý các thiết bị lớn trên đồng ruộng.
Nguồn: Curious Engineering EncyclopediaKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay