| hiện tại phân từ | undercharging |
| ngôi thứ ba số ít | undercharges |
| số nhiều | undercharges |
| thì quá khứ | undercharged |
| quá khứ phân từ | undercharged |
undercharge customers
khách hàng bị tính phí thấp hơn
undercharge fees
phí bị tính thấp hơn
undercharge rates
mức giá bị tính thấp hơn
undercharge services
dịch vụ bị tính phí thấp hơn
undercharge products
sản phẩm bị tính phí thấp hơn
undercharge clients
khách hàng bị tính phí thấp hơn
undercharge expenses
chi phí bị tính thấp hơn
undercharge accounts
tài khoản bị tính phí thấp hơn
undercharge amounts
số tiền bị tính thấp hơn
undercharge invoices
hóa đơn bị tính phí thấp hơn
they decided to undercharge for their services to attract more clients.
họ đã quyết định tính phí thấp hơn cho dịch vụ của họ để thu hút thêm khách hàng.
it's not fair to undercharge for such high-quality work.
không công bằng khi tính phí thấp hơn cho công việc chất lượng cao như vậy.
many businesses undercharge in the hopes of increasing their customer base.
nhiều doanh nghiệp tính phí thấp hơn với hy vọng tăng cơ sở khách hàng của họ.
she felt guilty when she realized she had undercharged her friend.
cô ấy cảm thấy có lỗi khi nhận ra mình đã tính phí thấp hơn cho bạn của mình.
undercharging can lead to financial difficulties for freelancers.
việc tính phí thấp hơn có thể dẫn đến khó khăn về tài chính cho người làm tự do.
to gain a competitive edge, they chose to undercharge their rivals.
để có được lợi thế cạnh tranh, họ đã chọn tính phí thấp hơn cho đối thủ của họ.
he decided to undercharge for the event to encourage attendance.
anh ấy quyết định tính phí thấp hơn cho sự kiện để khuyến khích sự tham gia.
undercharging may seem like a good strategy, but it can backfire.
việc tính phí thấp hơn có vẻ như là một chiến lược tốt, nhưng nó có thể phản tác dụng.
they were warned that consistently undercharging could harm their reputation.
họ đã được cảnh báo rằng việc tính phí thấp hơn một cách nhất quán có thể gây hại cho danh tiếng của họ.
it is important to find a balance and avoid undercharging.
rất quan trọng để tìm sự cân bằng và tránh việc tính phí thấp hơn.
undercharge customers
khách hàng bị tính phí thấp hơn
undercharge fees
phí bị tính thấp hơn
undercharge rates
mức giá bị tính thấp hơn
undercharge services
dịch vụ bị tính phí thấp hơn
undercharge products
sản phẩm bị tính phí thấp hơn
undercharge clients
khách hàng bị tính phí thấp hơn
undercharge expenses
chi phí bị tính thấp hơn
undercharge accounts
tài khoản bị tính phí thấp hơn
undercharge amounts
số tiền bị tính thấp hơn
undercharge invoices
hóa đơn bị tính phí thấp hơn
they decided to undercharge for their services to attract more clients.
họ đã quyết định tính phí thấp hơn cho dịch vụ của họ để thu hút thêm khách hàng.
it's not fair to undercharge for such high-quality work.
không công bằng khi tính phí thấp hơn cho công việc chất lượng cao như vậy.
many businesses undercharge in the hopes of increasing their customer base.
nhiều doanh nghiệp tính phí thấp hơn với hy vọng tăng cơ sở khách hàng của họ.
she felt guilty when she realized she had undercharged her friend.
cô ấy cảm thấy có lỗi khi nhận ra mình đã tính phí thấp hơn cho bạn của mình.
undercharging can lead to financial difficulties for freelancers.
việc tính phí thấp hơn có thể dẫn đến khó khăn về tài chính cho người làm tự do.
to gain a competitive edge, they chose to undercharge their rivals.
để có được lợi thế cạnh tranh, họ đã chọn tính phí thấp hơn cho đối thủ của họ.
he decided to undercharge for the event to encourage attendance.
anh ấy quyết định tính phí thấp hơn cho sự kiện để khuyến khích sự tham gia.
undercharging may seem like a good strategy, but it can backfire.
việc tính phí thấp hơn có vẻ như là một chiến lược tốt, nhưng nó có thể phản tác dụng.
they were warned that consistently undercharging could harm their reputation.
họ đã được cảnh báo rằng việc tính phí thấp hơn một cách nhất quán có thể gây hại cho danh tiếng của họ.
it is important to find a balance and avoid undercharging.
rất quan trọng để tìm sự cân bằng và tránh việc tính phí thấp hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay