overcharge

[Mỹ]/əʊvə'tʃɑːdʒ/
[Anh]/ˌovɚ'tʃɑrdʒ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. tính phí quá cao cho
n. phí quá mức.
Word Forms
số nhiềuovercharges
quá khứ phân từovercharged
ngôi thứ ba số ítovercharges
thì quá khứovercharged
hiện tại phân từovercharging

Câu ví dụ

The hotel was accused of overcharging customers for room service.

Khách sạn bị cáo buộc tính phí quá cao cho dịch vụ phòng của khách hàng.

I refuse to pay an overcharge for a simple repair job.

Tôi không muốn trả thêm tiền cho một công việc sửa chữa đơn giản.

The shop was caught overcharging customers for items on sale.

Cửa hàng bị phát hiện tính phí quá cao cho khách hàng về các mặt hàng đang giảm giá.

Make sure to check your bill to avoid being overcharged at the restaurant.

Hãy chắc chắn kiểm tra hóa đơn của bạn để tránh bị tính phí quá cao tại nhà hàng.

The company was fined for overcharging customers for shipping fees.

Công ty bị phạt vì đã tính phí quá cao cho khách hàng về phí vận chuyển.

She felt cheated when she realized she had been overcharged for the car repair.

Cô cảm thấy bị lừa khi nhận ra mình đã bị tính phí quá cao cho việc sửa chữa ô tô.

The electrician tried to overcharge us for fixing a simple wiring issue.

Thợ điện đã cố gắng tính phí quá cao cho chúng tôi để sửa chữa một vấn đề về dây điện đơn giản.

Customers should be aware of their rights to avoid being overcharged by businesses.

Khách hàng nên biết về quyền của họ để tránh bị các doanh nghiệp tính phí quá cao.

The mechanic apologized for accidentally overcharging us for the car parts.

Thợ máy xin lỗi vì vô tình tính phí quá cao cho chúng tôi về phụ tùng ô tô.

The government implemented stricter regulations to prevent companies from overcharging consumers.

Chính phủ đã thực hiện các quy định nghiêm ngặt hơn để ngăn chặn các công ty tính phí quá cao cho người tiêu dùng.

Ví dụ thực tế

This is to avoid getting overcharged.

Đây là để tránh bị tính phí quá cao.

Nguồn: Buzzfeed Women's Fashion Talk

So this is probably where that overcharging myth comes from.

Vậy thì có lẽ đây là nơi bắt nguồn của những lời đồn về việc tính phí quá cao.

Nguồn: Popular Science Essays

The taxi driver overcharged me for the ride to the airport.

Người lái xe taxi đã tính tôi phí cao hơn cho chuyến đi ra sân bay.

Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000

The court said Mr Maluf had overcharged on construction projects. He denied the charges.

Tòa án cho biết ông Maluf đã tính phí quá cao cho các dự án xây dựng. Ông phủ nhận các cáo buộc.

Nguồn: BBC Listening November 2012 Collection

If there's a part of a fish they can overcharge for, we have it.

Nếu có bất kỳ bộ phận nào của cá mà họ có thể tính phí cao hơn, chúng tôi có nó.

Nguồn: Desperate Housewives Season 7

But don't you think it annoying to overcharge the customers by such a handsome margin?

Nhưng bạn có thấy khó chịu khi tính phí quá cao cho khách hàng với mức chênh lệch lớn như vậy không?

Nguồn: 100 Most Popular Conversational Topics for Foreigners

The president answered, informing Mr. Morehouse that all claims for overcharge should be sent to the Claims Department.

Tổng thống trả lời, thông báo với ông Morehouse rằng tất cả các khiếu nại về việc tính phí quá cao nên được gửi đến Phòng Khiếu nại.

Nguồn: VOA Special March 2019 Collection

And the commercial approach was to rip off consumers by overcharging for stale content packaged into oversized bundles.

Và cách tiếp cận thương mại là lừa đảo người tiêu dùng bằng cách tính phí cao hơn cho nội dung cũ kỹ được đóng gói thành các gói quá lớn.

Nguồn: The Economist (Summary)

The President of Venezuela Nicolas Maduro has called on the authorities to start detaining retailers who overcharge people.

Tổng thống Venezuela Nicolás Maduro đã kêu gọi các nhà chức trách bắt đầu bắt giữ các nhà bán lẻ tính phí quá cao cho người dân.

Nguồn: BBC Listening Collection December 2013

Lithium-ion batteries do get damaged if they're overcharged but the batteries and chargers are usually designed to stop charging before that happens.

Pin lithium-ion có thể bị hỏng nếu chúng bị sạc quá mức, nhưng pin và bộ sạc thường được thiết kế để ngừng sạc trước khi điều đó xảy ra.

Nguồn: Scishow Selected Series

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay