underprices

[Mỹ]/ʌndə'praɪs/
[Anh]/ˌʌndɚˈpraɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. đặt giá thấp hơn giá trị thực tế; giảm giá để thu hút khách hàng; bán với giá thấp hơn để cạnh tranh; yêu cầu một mức giá quá thấp

Câu ví dụ

one store that underpriced others of its kind.

một cửa hàng bán rẻ hơn những cửa hàng khác cùng loại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay