| hiện tại phân từ | underwriting |
underwriting profit
lợi nhuận bảo hiểm
underwriting agreement
thỏa thuận bảo hiểm
underwriting syndicate
tập đoàn bảo hiểm
The underwriting process involves assessing risk and determining coverage.
Quy trình bảo hiểm liên quan đến việc đánh giá rủi ro và xác định phạm vi bảo hiểm.
Underwriting standards vary among different insurance companies.
Các tiêu chuẩn bảo hiểm khác nhau giữa các công ty bảo hiểm khác nhau.
He works in the underwriting department of a large insurance company.
Anh ấy làm việc trong bộ phận bảo hiểm của một công ty bảo hiểm lớn.
Underwriting guidelines help insurers make informed decisions.
Các hướng dẫn bảo hiểm giúp các công ty bảo hiểm đưa ra các quyết định sáng suốt.
The underwriting team reviews applications for insurance coverage.
Đội ngũ bảo hiểm xem xét các đơn đăng ký bảo hiểm.
Underwriting profits are an important factor in the insurance industry.
Lợi nhuận bảo hiểm là một yếu tố quan trọng trong ngành bảo hiểm.
She specializes in underwriting property and casualty insurance.
Cô ấy chuyên về bảo hiểm tài sản và bảo hiểm thương mại.
Underwriting involves analyzing data to determine risk levels.
Bảo hiểm liên quan đến việc phân tích dữ liệu để xác định mức độ rủi ro.
The underwriting process helps insurers decide on premiums.
Quy trình bảo hiểm giúp các công ty bảo hiểm quyết định mức phí bảo hiểm.
Underwriting standards are designed to protect insurance companies from excessive risk.
Các tiêu chuẩn bảo hiểm được thiết kế để bảo vệ các công ty bảo hiểm khỏi rủi ro quá mức.
Northerners have long resisted mutualisation for fear of underwriting laxity in the south.
Những người ở miền Bắc đã từ lâu phản đối việc hợp tác vì sợ sự lỏng lẻo trong việc giám sát ở miền Nam.
Nguồn: The Economist (Summary)What are the particular processes that underwrite biological functioning?
Những quá trình cụ thể nào đảm bảo cho hoạt động sinh học diễn ra?
Nguồn: Yale University Open Course: Death (Audio Version)They continue to underwrite Shia militias. They're working to support Hezbollah.
Họ tiếp tục hỗ trợ các giáo phái Shia. Họ đang làm việc để hỗ trợ Hezbollah.
Nguồn: PBS English NewsThe underwriting standards on such mortgages have been steadily tightened.
Các tiêu chuẩn bảo lãnh cho các khoản thế chấp như vậy đã được thắt chặt dần.
Nguồn: Dominance Episode 1He even returned to London and got more bonds underwritten for £800,000.
Ông thậm chí còn trở lại London và mua thêm trái phiếu với giá 800.000 bảng.
Nguồn: Biography of Famous Historical FiguresThey continue to underwrite Shia militias that are working to support Hezbollah.
Họ tiếp tục hỗ trợ các giáo phái Shia đang làm việc để hỗ trợ Hezbollah.
Nguồn: NPR News April 2020 CollectionBoy... beneficiary, fiduciary, underwriting. . . Every word they use is a mile long.
Chà... người hưởng lợi, người quản lý, bảo lãnh. . . Mọi từ họ sử dụng đều dài dằng dặc.
Nguồn: Volume 3NPR's Yuki Noguchi reports sales are curtailed by low inventory and stricter mortgage underwriting standards.
NPR's Yuki Noguchi đưa tin doanh số bán hàng bị hạn chế bởi lượng hàng tồn kho thấp và các tiêu chuẩn bảo lãnh thế chấp nghiêm ngặt hơn.
Nguồn: NPR News January 2013 CompilationBut at its core was a stability underwritten by government money, public goodwill and a solid reputation.
Nhưng cốt lõi của nó là sự ổn định được bảo đảm bởi tiền của chính phủ, sự thiện chí của công chúng và danh tiếng vững chắc.
Nguồn: The Guardian (Article Version)For some people, money is merely something underwritten by the state and designed to enhance a basic barter economy.
Đối với một số người, tiền bạc chỉ đơn thuần là thứ được bảo đảm bởi nhà nước và được thiết kế để nâng cao nền kinh tế trao đổi đơn giản.
Nguồn: The Economist - Artsunderwriting profit
lợi nhuận bảo hiểm
underwriting agreement
thỏa thuận bảo hiểm
underwriting syndicate
tập đoàn bảo hiểm
The underwriting process involves assessing risk and determining coverage.
Quy trình bảo hiểm liên quan đến việc đánh giá rủi ro và xác định phạm vi bảo hiểm.
Underwriting standards vary among different insurance companies.
Các tiêu chuẩn bảo hiểm khác nhau giữa các công ty bảo hiểm khác nhau.
He works in the underwriting department of a large insurance company.
Anh ấy làm việc trong bộ phận bảo hiểm của một công ty bảo hiểm lớn.
Underwriting guidelines help insurers make informed decisions.
Các hướng dẫn bảo hiểm giúp các công ty bảo hiểm đưa ra các quyết định sáng suốt.
The underwriting team reviews applications for insurance coverage.
Đội ngũ bảo hiểm xem xét các đơn đăng ký bảo hiểm.
Underwriting profits are an important factor in the insurance industry.
Lợi nhuận bảo hiểm là một yếu tố quan trọng trong ngành bảo hiểm.
She specializes in underwriting property and casualty insurance.
Cô ấy chuyên về bảo hiểm tài sản và bảo hiểm thương mại.
Underwriting involves analyzing data to determine risk levels.
Bảo hiểm liên quan đến việc phân tích dữ liệu để xác định mức độ rủi ro.
The underwriting process helps insurers decide on premiums.
Quy trình bảo hiểm giúp các công ty bảo hiểm quyết định mức phí bảo hiểm.
Underwriting standards are designed to protect insurance companies from excessive risk.
Các tiêu chuẩn bảo hiểm được thiết kế để bảo vệ các công ty bảo hiểm khỏi rủi ro quá mức.
Northerners have long resisted mutualisation for fear of underwriting laxity in the south.
Những người ở miền Bắc đã từ lâu phản đối việc hợp tác vì sợ sự lỏng lẻo trong việc giám sát ở miền Nam.
Nguồn: The Economist (Summary)What are the particular processes that underwrite biological functioning?
Những quá trình cụ thể nào đảm bảo cho hoạt động sinh học diễn ra?
Nguồn: Yale University Open Course: Death (Audio Version)They continue to underwrite Shia militias. They're working to support Hezbollah.
Họ tiếp tục hỗ trợ các giáo phái Shia. Họ đang làm việc để hỗ trợ Hezbollah.
Nguồn: PBS English NewsThe underwriting standards on such mortgages have been steadily tightened.
Các tiêu chuẩn bảo lãnh cho các khoản thế chấp như vậy đã được thắt chặt dần.
Nguồn: Dominance Episode 1He even returned to London and got more bonds underwritten for £800,000.
Ông thậm chí còn trở lại London và mua thêm trái phiếu với giá 800.000 bảng.
Nguồn: Biography of Famous Historical FiguresThey continue to underwrite Shia militias that are working to support Hezbollah.
Họ tiếp tục hỗ trợ các giáo phái Shia đang làm việc để hỗ trợ Hezbollah.
Nguồn: NPR News April 2020 CollectionBoy... beneficiary, fiduciary, underwriting. . . Every word they use is a mile long.
Chà... người hưởng lợi, người quản lý, bảo lãnh. . . Mọi từ họ sử dụng đều dài dằng dặc.
Nguồn: Volume 3NPR's Yuki Noguchi reports sales are curtailed by low inventory and stricter mortgage underwriting standards.
NPR's Yuki Noguchi đưa tin doanh số bán hàng bị hạn chế bởi lượng hàng tồn kho thấp và các tiêu chuẩn bảo lãnh thế chấp nghiêm ngặt hơn.
Nguồn: NPR News January 2013 CompilationBut at its core was a stability underwritten by government money, public goodwill and a solid reputation.
Nhưng cốt lõi của nó là sự ổn định được bảo đảm bởi tiền của chính phủ, sự thiện chí của công chúng và danh tiếng vững chắc.
Nguồn: The Guardian (Article Version)For some people, money is merely something underwritten by the state and designed to enhance a basic barter economy.
Đối với một số người, tiền bạc chỉ đơn thuần là thứ được bảo đảm bởi nhà nước và được thiết kế để nâng cao nền kinh tế trao đổi đơn giản.
Nguồn: The Economist - ArtsKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay