undeservedness of praise
sự không xứng đáng với lời khen
showing undeservedness
cho thấy sự không xứng đáng
despite undeservedness
bất chấp sự không xứng đáng
feeling undeservedness
cảm thấy sự không xứng đáng
acknowledging undeservedness
thừa nhận sự không xứng đáng
undeservedness prevailed
sự không xứng đáng đã chiếm ưu thế
highlighting undeservedness
làm nổi bật sự không xứng đáng
addressing undeservedness
giải quyết sự không xứng đáng
overcoming undeservedness
vượt qua sự không xứng đáng
sense of undeservedness
cảm giác về sự không xứng đáng
she felt a profound sense of undeservedness after winning the award.
Cô ấy cảm thấy một sự bất xứng sâu sắc sau khi giành được giải thưởng.
despite his success, he constantly questioned his own undeservedness.
Bất chấp thành công của mình, anh ấy liên tục đặt câu hỏi về sự bất xứng của chính mình.
the athlete struggled with feelings of undeservedness after the victory.
Vận động viên vật lộn với những cảm xúc về sự bất xứng sau chiến thắng.
he expressed his undeservedness for the promotion to his mentor.
Anh ấy bày tỏ sự bất xứng của mình đối với sự thăng tiến với người cố vấn của mình.
the recognition highlighted her feelings of undeservedness and self-doubt.
Sự công nhận làm nổi bật những cảm xúc về sự bất xứng và nghi ngờ của cô ấy.
he battled with a persistent sense of undeservedness throughout his career.
Anh ấy phải vật lộn với một cảm giác bất xứng dai dẳng trong suốt sự nghiệp của mình.
the unexpected praise only amplified her feelings of undeservedness.
Lời khen ngợi bất ngờ chỉ làm tăng thêm cảm xúc về sự bất xứng của cô ấy.
acknowledging his undeservedness allowed him to appreciate the opportunity.
Việc thừa nhận sự bất xứng của mình cho phép anh ấy đánh giá cao cơ hội.
she tried to overcome her feelings of undeservedness through self-reflection.
Cô ấy cố gắng vượt qua những cảm xúc về sự bất xứng của mình thông qua sự tự phản ánh.
the team's success felt like an undeservedness to him given his limited contribution.
Thành công của đội bóng có cảm giác như một sự bất xứng đối với anh ấy, xét cho sự đóng góp hạn chế của anh ấy.
he questioned whether he truly deserved the praise, battling with a sense of undeservedness.
Anh ấy tự hỏi liệu anh ấy có thực sự xứng đáng với lời khen ngợi, phải vật lộn với một cảm giác bất xứng.
undeservedness of praise
sự không xứng đáng với lời khen
showing undeservedness
cho thấy sự không xứng đáng
despite undeservedness
bất chấp sự không xứng đáng
feeling undeservedness
cảm thấy sự không xứng đáng
acknowledging undeservedness
thừa nhận sự không xứng đáng
undeservedness prevailed
sự không xứng đáng đã chiếm ưu thế
highlighting undeservedness
làm nổi bật sự không xứng đáng
addressing undeservedness
giải quyết sự không xứng đáng
overcoming undeservedness
vượt qua sự không xứng đáng
sense of undeservedness
cảm giác về sự không xứng đáng
she felt a profound sense of undeservedness after winning the award.
Cô ấy cảm thấy một sự bất xứng sâu sắc sau khi giành được giải thưởng.
despite his success, he constantly questioned his own undeservedness.
Bất chấp thành công của mình, anh ấy liên tục đặt câu hỏi về sự bất xứng của chính mình.
the athlete struggled with feelings of undeservedness after the victory.
Vận động viên vật lộn với những cảm xúc về sự bất xứng sau chiến thắng.
he expressed his undeservedness for the promotion to his mentor.
Anh ấy bày tỏ sự bất xứng của mình đối với sự thăng tiến với người cố vấn của mình.
the recognition highlighted her feelings of undeservedness and self-doubt.
Sự công nhận làm nổi bật những cảm xúc về sự bất xứng và nghi ngờ của cô ấy.
he battled with a persistent sense of undeservedness throughout his career.
Anh ấy phải vật lộn với một cảm giác bất xứng dai dẳng trong suốt sự nghiệp của mình.
the unexpected praise only amplified her feelings of undeservedness.
Lời khen ngợi bất ngờ chỉ làm tăng thêm cảm xúc về sự bất xứng của cô ấy.
acknowledging his undeservedness allowed him to appreciate the opportunity.
Việc thừa nhận sự bất xứng của mình cho phép anh ấy đánh giá cao cơ hội.
she tried to overcome her feelings of undeservedness through self-reflection.
Cô ấy cố gắng vượt qua những cảm xúc về sự bất xứng của mình thông qua sự tự phản ánh.
the team's success felt like an undeservedness to him given his limited contribution.
Thành công của đội bóng có cảm giác như một sự bất xứng đối với anh ấy, xét cho sự đóng góp hạn chế của anh ấy.
he questioned whether he truly deserved the praise, battling with a sense of undeservedness.
Anh ấy tự hỏi liệu anh ấy có thực sự xứng đáng với lời khen ngợi, phải vật lộn với một cảm giác bất xứng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay