disproportionately

[Mỹ]/ˌdɪsprəˈpɔːʃənətli/
[Anh]/ˌdɪsprəˈpɔːrʃənətli/

Dịch

adv. ở một mức độ quá lớn hoặc quá nhỏ so với một thứ khác.

Cụm từ & Cách kết hợp

disproportionately affected

bị ảnh hưởng không cân xứng

disproportionately high

quá cao một cách không cân xứng

disproportionately low

quá thấp một cách không cân xứng

disproportionately represented

được đại diện không cân xứng

disproportionately burdened

chịu gánh nặng không cân xứng

disproportionately benefited

được hưởng lợi không cân xứng

disproportionately impacted

bị tác động không cân xứng

disproportionately many

quá nhiều một cách không cân xứng

disproportionately few

quá ít một cách không cân xứng

disproportionately large

quá lớn một cách không cân xứng

Câu ví dụ

the restaurant was disproportionately expensive for the quality of the food.

Nhà hàng đắt đỏ bất thường so với chất lượng đồ ăn.

minority groups are often disproportionately affected by poverty.

Các nhóm thiểu số thường bị ảnh hưởng bất cân xứng bởi nghèo đói.

the new policy will disproportionately impact low-income families.

Các chính sách mới sẽ tác động bất cân xứng đến các gia đình có thu nhập thấp.

the burden of childcare often falls disproportionately on women.

Gánh nặng chăm sóc trẻ em thường đè nặng lên phụ nữ hơn.

the media disproportionately focuses on negative news stories.

Phương tiện truyền thông tập trung không cân xứng vào các câu chuyện tin tức tiêu cực.

the company's profits increased disproportionately compared to its employees' wages.

Lợi nhuận của công ty tăng bất cân xứng so với mức lương của nhân viên.

the risks were disproportionately high given the potential rewards.

Rủi ro cao bất thường so với phần thưởng tiềm năng.

the criticism was disproportionately directed at the junior staff.

Lời chỉ trích chủ yếu hướng đến nhân viên cấp dưới.

the funding was disproportionately allocated to certain departments.

Nguồn tài trợ được phân bổ không cân xứng cho một số phòng ban nhất định.

the town's resources were disproportionately consumed by the new development.

Nguồn lực của thị trấn bị tiêu thụ bất cân xứng bởi sự phát triển mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay