unfavored

[Mỹ]/[ʌnˈfeɪvərd]/
[Anh]/[ʌnˈfeɪvərd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không được ưu ái; không được ưa chuộng; bất lợi.; Có ít hoặc không có sự hỗ trợ hoặc ưu thế.
v. (của một người) được đối xử mà không có ưu ái hoặc ưu thế.

Cụm từ & Cách kết hợp

unfavored position

vị trí không được ưa chuộng

being unfavored

tình trạng không được ưa chuộng

unfavored candidate

ứng cử viên không được ưa chuộng

unfavored outcome

kết quả không được ưa chuộng

highly unfavored

bị không ưa chuộng rất nhiều

unfavored status

tình trạng không được ưa chuộng

feel unfavored

cảm thấy không được ưa chuộng

considered unfavored

coi là không được ưa chuộng

unfavored choice

lựa chọn không được ưa chuộng

remain unfavored

vẫn không được ưa chuộng

Câu ví dụ

the team felt unfavored against the reigning champions.

Đội bóng cảm thấy bị đánh giá thấp hơn so với nhà vô địch đương nhiệm.

he was an unfavored candidate in a crowded field.

Anh ấy là một ứng cử viên không được ưa chuộng trong một cuộc đua đầy cạnh tranh.

the policy change left many feeling unfavored and overlooked.

Sự thay đổi chính sách khiến nhiều người cảm thấy bị đánh giá thấp và bị bỏ qua.

despite being unfavored, she remained optimistic about her chances.

Bất chấp việc bị đánh giá thấp, cô ấy vẫn lạc quan về cơ hội của mình.

the market showed an unfavored response to the new product launch.

Thị trường cho thấy phản ứng không mấy khả quan đối với việc ra mắt sản phẩm mới.

the company’s unfavored status made securing funding difficult.

Tình trạng không được ưa chuộng của công ty khiến việc đảm bảo nguồn tài trợ trở nên khó khăn.

he received an unfavored assessment from his manager.

Anh ấy nhận được đánh giá không mấy tích cực từ người quản lý của mình.

the proposal was met with an unfavored reaction from the board.

Đề xuất đã bị phản ứng không mấy khả quan từ hội đồng.

the project faced an unfavored position due to budget cuts.

Dự án phải đối mặt với một vị thế bất lợi do cắt giảm ngân sách.

she chose to highlight the unfavored aspects of the plan.

Cô ấy chọn làm nổi bật những khía cạnh không mấy khả quan của kế hoạch.

the stock experienced an unfavored decline in value.

Cổ phiếu đã trải qua sự sụt giảm giá trị không mấy khả quan.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay