unfunny

Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thiếu hài hước; không thú vị.
Word Forms
so sánh nhấtunfunniest

Câu ví dụ

a hideously unfunny spoof film.

một bộ phim nhại hài hước một cách kinh tởm.

Marriage is like a tense, unfunny version of “Everybody Loves Raymond”,

Cuộc hôn nhân giống như một phiên bản căng thẳng, không buồn của “Everybody Loves Raymond”.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay