unhappinesses abound
sự bất hạnh lan rộng
unhappinesses arise
sự bất hạnh nảy sinh
unhappinesses linger
sự bất hạnh kéo dài
unhappinesses grow
sự bất hạnh tăng lên
unhappinesses multiply
sự bất hạnh nhân lên
unhappinesses persist
sự bất hạnh tồn tại
unhappinesses overwhelm
sự bất hạnh áp đảo
unhappinesses deepen
sự bất hạnh sâu sắc hơn
unhappinesses fade
sự bất hạnh phai nhạt
unhappinesses diminish
sự bất hạnh giảm đi
many people experience unhappinesses in their personal lives.
Nhiều người trải qua những nỗi buồn trong cuộc sống cá nhân của họ.
unhappinesses can often lead to a lack of motivation.
Những nỗi buồn thường có thể dẫn đến sự thiếu động lực.
it's important to talk about your unhappinesses with a friend.
Điều quan trọng là nói về những nỗi buồn của bạn với một người bạn.
she wrote a book about overcoming various unhappinesses.
Cô ấy đã viết một cuốn sách về cách vượt qua nhiều nỗi buồn khác nhau.
unhappinesses can sometimes be a sign of deeper issues.
Những nỗi buồn đôi khi có thể là dấu hiệu của những vấn đề sâu sắc hơn.
he learned to cope with his unhappinesses through meditation.
Anh ấy đã học cách đối phó với những nỗi buồn của mình thông qua thiền định.
unhappinesses can affect your physical health as well.
Những nỗi buồn cũng có thể ảnh hưởng đến sức khỏe thể chất của bạn.
finding joy can help alleviate some of life's unhappinesses.
Tìm thấy niềm vui có thể giúp giảm bớt một số nỗi buồn trong cuộc sống.
we should address our unhappinesses instead of ignoring them.
Chúng ta nên giải quyết những nỗi buồn của mình thay vì phớt lờ chúng.
her art reflects her struggles with unhappinesses.
Nghệ thuật của cô thể hiện những khó khăn của cô với những nỗi buồn.
unhappinesses abound
sự bất hạnh lan rộng
unhappinesses arise
sự bất hạnh nảy sinh
unhappinesses linger
sự bất hạnh kéo dài
unhappinesses grow
sự bất hạnh tăng lên
unhappinesses multiply
sự bất hạnh nhân lên
unhappinesses persist
sự bất hạnh tồn tại
unhappinesses overwhelm
sự bất hạnh áp đảo
unhappinesses deepen
sự bất hạnh sâu sắc hơn
unhappinesses fade
sự bất hạnh phai nhạt
unhappinesses diminish
sự bất hạnh giảm đi
many people experience unhappinesses in their personal lives.
Nhiều người trải qua những nỗi buồn trong cuộc sống cá nhân của họ.
unhappinesses can often lead to a lack of motivation.
Những nỗi buồn thường có thể dẫn đến sự thiếu động lực.
it's important to talk about your unhappinesses with a friend.
Điều quan trọng là nói về những nỗi buồn của bạn với một người bạn.
she wrote a book about overcoming various unhappinesses.
Cô ấy đã viết một cuốn sách về cách vượt qua nhiều nỗi buồn khác nhau.
unhappinesses can sometimes be a sign of deeper issues.
Những nỗi buồn đôi khi có thể là dấu hiệu của những vấn đề sâu sắc hơn.
he learned to cope with his unhappinesses through meditation.
Anh ấy đã học cách đối phó với những nỗi buồn của mình thông qua thiền định.
unhappinesses can affect your physical health as well.
Những nỗi buồn cũng có thể ảnh hưởng đến sức khỏe thể chất của bạn.
finding joy can help alleviate some of life's unhappinesses.
Tìm thấy niềm vui có thể giúp giảm bớt một số nỗi buồn trong cuộc sống.
we should address our unhappinesses instead of ignoring them.
Chúng ta nên giải quyết những nỗi buồn của mình thay vì phớt lờ chúng.
her art reflects her struggles with unhappinesses.
Nghệ thuật của cô thể hiện những khó khăn của cô với những nỗi buồn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay