| số nhiều | unholinesses |
unholiness prevails
sự đồi bại lan tràn
unholiness abounds
sự đồi bại tràn lan
unholiness exposed
sự đồi bại bị phơi bày
unholiness revealed
sự đồi bại bị tiết lộ
unholiness condemned
sự đồi bại bị lên án
unholiness addressed
sự đồi bại được giải quyết
unholiness confronted
sự đồi bại bị đối mặt
unholiness recognized
sự đồi bại được công nhận
unholiness discussed
sự đồi bại được thảo luận
unholiness acknowledged
sự đồi bại được thừa nhận
his unholiness was evident in his actions.
sự bất thiêng của anh ấy đã thể hiện rõ trong hành động của anh ấy.
we must confront the unholiness in our society.
chúng ta phải đối mặt với sự bất thiêng trong xã hội của chúng ta.
she felt a sense of unholiness after the incident.
cô ấy cảm thấy một sự bất thiêng sau sự cố.
the unholiness of the act shocked everyone.
sự bất thiêng của hành động đã gây sốc cho mọi người.
he sought redemption from his unholiness.
anh ấy tìm kiếm sự chuộc tội cho sự bất thiêng của mình.
the church condemned the unholiness of the actions.
nhà thờ lên án sự bất thiêng của những hành động đó.
unholiness can lead to spiritual decay.
sự bất thiêng có thể dẫn đến sự suy đồi về tinh thần.
they prayed for forgiveness for their unholiness.
họ cầu nguyện xin sự tha thứ cho sự bất thiêng của họ.
he recognized the unholiness within himself.
anh ấy nhận ra sự bất thiêng trong chính mình.
the unholiness of the situation was unbearable.
sự bất thiêng của tình huống là không thể chịu nổi.
unholiness prevails
sự đồi bại lan tràn
unholiness abounds
sự đồi bại tràn lan
unholiness exposed
sự đồi bại bị phơi bày
unholiness revealed
sự đồi bại bị tiết lộ
unholiness condemned
sự đồi bại bị lên án
unholiness addressed
sự đồi bại được giải quyết
unholiness confronted
sự đồi bại bị đối mặt
unholiness recognized
sự đồi bại được công nhận
unholiness discussed
sự đồi bại được thảo luận
unholiness acknowledged
sự đồi bại được thừa nhận
his unholiness was evident in his actions.
sự bất thiêng của anh ấy đã thể hiện rõ trong hành động của anh ấy.
we must confront the unholiness in our society.
chúng ta phải đối mặt với sự bất thiêng trong xã hội của chúng ta.
she felt a sense of unholiness after the incident.
cô ấy cảm thấy một sự bất thiêng sau sự cố.
the unholiness of the act shocked everyone.
sự bất thiêng của hành động đã gây sốc cho mọi người.
he sought redemption from his unholiness.
anh ấy tìm kiếm sự chuộc tội cho sự bất thiêng của mình.
the church condemned the unholiness of the actions.
nhà thờ lên án sự bất thiêng của những hành động đó.
unholiness can lead to spiritual decay.
sự bất thiêng có thể dẫn đến sự suy đồi về tinh thần.
they prayed for forgiveness for their unholiness.
họ cầu nguyện xin sự tha thứ cho sự bất thiêng của họ.
he recognized the unholiness within himself.
anh ấy nhận ra sự bất thiêng trong chính mình.
the unholiness of the situation was unbearable.
sự bất thiêng của tình huống là không thể chịu nổi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay