talk unintelligibly
nói không mạch lạc
speak unintelligibly
nói không mạch lạc
mumble unintelligibly
lẩm bẩm không mạch lạc
laugh unintelligibly
cười không mạch lạc
whisper unintelligibly
thì thầm không mạch lạc
cry unintelligibly
khóc không mạch lạc
shout unintelligibly
hét không mạch lạc
yell unintelligibly
hét không mạch lạc
explain unintelligibly
giải thích không mạch lạc
mutter unintelligibly
khó chịu không mạch lạc
he spoke unintelligibly during the meeting.
anh ấy đã nói một cách khó hiểu trong cuộc họp.
the instructions were written unintelligibly.
các hướng dẫn được viết một cách khó hiểu.
she mumbled unintelligibly when asked a question.
cô ấy lầm bầm nói một cách khó hiểu khi được hỏi một câu hỏi.
his explanation was unintelligibly complex.
lời giải thích của anh ấy quá phức tạp và khó hiểu.
the child spoke unintelligibly due to excitement.
đứa trẻ nói một cách khó hiểu vì quá phấn khích.
they communicated unintelligibly in their own language.
họ giao tiếp một cách khó hiểu bằng ngôn ngữ của riêng họ.
she laughed unintelligibly, making everyone curious.
cô ấy cười một cách khó hiểu, khiến mọi người tò mò.
he often speaks unintelligibly when nervous.
anh ấy thường nói một cách khó hiểu khi căng thẳng.
the radio was playing unintelligibly in the background.
radio đang phát một cách khó hiểu trong nền.
the professor's lecture was unintelligibly fast.
bài giảng của giáo sư quá nhanh và khó hiểu.
talk unintelligibly
nói không mạch lạc
speak unintelligibly
nói không mạch lạc
mumble unintelligibly
lẩm bẩm không mạch lạc
laugh unintelligibly
cười không mạch lạc
whisper unintelligibly
thì thầm không mạch lạc
cry unintelligibly
khóc không mạch lạc
shout unintelligibly
hét không mạch lạc
yell unintelligibly
hét không mạch lạc
explain unintelligibly
giải thích không mạch lạc
mutter unintelligibly
khó chịu không mạch lạc
he spoke unintelligibly during the meeting.
anh ấy đã nói một cách khó hiểu trong cuộc họp.
the instructions were written unintelligibly.
các hướng dẫn được viết một cách khó hiểu.
she mumbled unintelligibly when asked a question.
cô ấy lầm bầm nói một cách khó hiểu khi được hỏi một câu hỏi.
his explanation was unintelligibly complex.
lời giải thích của anh ấy quá phức tạp và khó hiểu.
the child spoke unintelligibly due to excitement.
đứa trẻ nói một cách khó hiểu vì quá phấn khích.
they communicated unintelligibly in their own language.
họ giao tiếp một cách khó hiểu bằng ngôn ngữ của riêng họ.
she laughed unintelligibly, making everyone curious.
cô ấy cười một cách khó hiểu, khiến mọi người tò mò.
he often speaks unintelligibly when nervous.
anh ấy thường nói một cách khó hiểu khi căng thẳng.
the radio was playing unintelligibly in the background.
radio đang phát một cách khó hiểu trong nền.
the professor's lecture was unintelligibly fast.
bài giảng của giáo sư quá nhanh và khó hiểu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay