uninterviewed

[Mỹ]/[ʌnˈɪntəvjuːd]/
[Anh]/[ʌnˈɪntərˌvjuːd]/

Dịch

adj. Chưa phỏng vấn; chưa được phỏng vấn.
v. (thường dùng phản thân) Tránh bị phỏng vấn; từ chối phỏng vấn.

Cụm từ & Cách kết hợp

uninterviewed candidates

ứng viên chưa được phỏng vấn

being uninterviewed

đang chưa được phỏng vấn

uninterviewed witness

nhân chứng chưa được phỏng vấn

stayed uninterviewed

ở lại mà chưa được phỏng vấn

completely uninterviewed

hoàn toàn chưa được phỏng vấn

uninterviewed applicants

người xin việc chưa được phỏng vấn

find uninterviewed

tìm những người chưa được phỏng vấn

uninterviewed group

nhóm chưa được phỏng vấn

seemingly uninterviewed

có vẻ như chưa được phỏng vấn

remain uninterviewed

vẫn còn chưa được phỏng vấn

Câu ví dụ

a significant portion of potential witnesses remained uninterviewed.

Một tỷ lệ đáng kể của những người có thể là nhân chứng tiềm năng vẫn chưa được phỏng vấn.

the uninterviewed participants expressed frustration with the survey process.

Những người tham gia chưa được phỏng vấn bày tỏ sự thất vọng với quy trình khảo sát.

investigators sought to identify and locate all uninterviewed individuals.

Các nhà điều tra tìm cách xác định và tìm thấy tất cả những người chưa được phỏng vấn.

due to time constraints, several key employees were left uninterviewed.

Do hạn chế về thời gian, một số nhân viên chủ chốt chưa được phỏng vấn.

the report highlighted the number of uninterviewed victims in the case.

Báo cáo nêu bật số lượng các nạn nhân chưa được phỏng vấn trong vụ án.

we need to ensure all uninterviewed jurors are contacted before the trial.

Chúng ta cần đảm bảo tất cả các bồi thẩm viên chưa được phỏng vấn đều được liên hệ trước khi xét xử.

the uninterviewed students provided valuable insights through written feedback.

Những học sinh chưa được phỏng vấn đã cung cấp những hiểu biết có giá trị thông qua phản hồi bằng văn bản.

the team prioritized following up with uninterviewed community members.

Nhóm ưu tiên liên hệ với các thành viên cộng đồng chưa được phỏng vấn.

a large number of uninterviewed voters were included in the analysis.

Một số lượng lớn những người bỏ phiếu chưa được phỏng vấn đã được đưa vào phân tích.

the uninterviewed staff members were later given the opportunity to share their perspectives.

Sau đó, các nhân viên chưa được phỏng vấn đã được cho cơ hội chia sẻ quan điểm của họ.

the study included data from both interviewed and uninterviewed participants.

Nghiên cứu bao gồm dữ liệu từ cả những người được phỏng vấn và chưa được phỏng vấn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay