unloaders

[Mỹ]/[ˌʌnˈləʊdəz]/
[Anh]/[ˌʌnˈloʊdəz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Người hoặc máy móc chuyên tháo dỡ thứ gì đó; người có nhiệm vụ tháo dỡ hàng hóa từ tàu, xe lửa hoặc xe tải.
v. Tháo dỡ hàng hóa từ tàu, xe lửa hoặc xe tải.

Cụm từ & Cách kết hợp

dock unloaders

người tháo hàng bến cảng

ship unloaders

người tháo hàng tàu

unloaders work

việc làm của người tháo hàng

unloader team

nhóm tháo hàng

unloaders arrive

người tháo hàng đến

unloader's job

việc làm của người tháo hàng

Câu ví dụ

the dockworkers are skilled unloaders of cargo from ships.

Các công nhân cảng là những người tháo dỡ có tay nghề, chuyên chuyên chở hàng hóa từ tàu.

we need experienced unloaders for the upcoming shipment of lumber.

Chúng tôi cần những người tháo dỡ có kinh nghiệm cho lô hàng gỗ sắp tới.

the heavy machinery requires careful unloaders to prevent damage.

Máy móc nặng đòi hỏi những người tháo dỡ cẩn thận để tránh hư hỏng.

safety training is essential for all dockside unloaders.

Học tập an toàn là điều cần thiết cho tất cả những người tháo dỡ ở khu cảng.

the team of unloaders worked quickly to get the goods moving.

Đội ngũ tháo dỡ làm việc nhanh chóng để đưa hàng hóa vào vận chuyển.

the port hired several new unloaders during the summer months.

Cảng đã thuê một số người tháo dỡ mới trong các tháng mùa hè.

efficient unloaders are crucial for maintaining a smooth supply chain.

Những người tháo dỡ hiệu quả là điều thiết yếu để duy trì chuỗi cung ứng trơn tru.

the unloaders used forklifts to move the containers.

Các người tháo dỡ đã sử dụng xe nâng để di chuyển các container.

experienced unloaders can handle even the most challenging tasks.

Những người tháo dỡ có kinh nghiệm có thể xử lý cả những nhiệm vụ khó khăn nhất.

the supervisors closely monitored the unloaders' progress.

Các giám sát viên theo dõi sát sao tiến độ của các người tháo dỡ.

we are seeking reliable unloaders to join our team.

Chúng tôi đang tìm kiếm những người tháo dỡ đáng tin cậy để tham gia đội nhóm của chúng tôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay